Khóa cửa thông minh DEMAX EL986
DEMAX EL986 là khóa cửa đại sảnh biệt thự tân cổ điển nhận diện khuôn mặt Face ID-3D, thân 80 × 735 mm bằng hợp kim kẽm.
35.990.000 ₫ chưa gồm VATMiễn phí vận chuyển cho đơn hàng doanh nghiệp trong lãnh thổ Việt Nam. Chính sách giá · Vận chuyển
- Mã model (catalogue)
- Màu hoàn thiện
- EL986 Gold
- Mạ Vàng 24K
- EL986 GB
- Mạ Đồng Vàng
Tổng quan
DEMAX EL986 là khóa cửa đại sảnh biệt thự tân cổ điển nhận diện khuôn mặt Face ID-3D, thân 80 × 735 mm bằng hợp kim kẽm. Khóa có hai màu: EL986 Gold mạ vàng 24K và EL986 GB mạ đồng vàng, cùng giá niêm yết. EL986 mở bằng khuôn mặt, vân tay, mật mã, thẻ từ, chìa cơ chống sao chép và app Wi-Fi; cảm biến sinh trắc học FPC của Thụy Điển. Khóa dùng pin sạc Lithium 7,4V 4.200 mAh, mỗi lần sạc dùng 3–6 tháng, lắp cửa dày 40–90 mm với đố cửa trên 100 mm, bảo hành 3 năm theo catalogue.
Phiên bản và màu sắc
| Mã model (catalogue) | Màu hoàn thiện | Cấu hình | Giá |
|---|---|---|---|
| EL986 Gold | Mạ Vàng 24K | Face ID-3D · Wi-Fi APP | 35.990.000 ₫ |
| EL986 GB | Mạ Đồng Vàng | Face ID-3D · Wi-Fi APP | 35.990.000 ₫ |
Tên mã, màu, cấu hình và giá niêm yết lấy theo catalogue DEMAX 01/2026 (bản PDF, trang 10).
Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Kích thước khóa | 80 × 735 mm |
| Nguồn cung cấp | 7,4V 4.200 mAh (pin sạc Lithium) |
| Thời gian sử dụng | 3–6 tháng/1 lần sạc |
| Dòng điện tĩnh | < 100 µA |
| Dòng điện hoạt động | < 200 mA |
| Nguồn điện khẩn cấp | 5V-2A, USB Type C |
| Độ dày cửa | 40–90 mm |
| Độ rộng đố cửa | > 100 mm |
| Vật liệu | Hợp kim kẽm (bản Gold: mạ vàng 24K; bản GB: mạ đồng vàng); thân khóa thép không gỉ SUS 304 |
| Nhận dạng khuôn mặt | 100 |
| Số vân tay | 100 |
| Số thẻ từ (cài đặt, sử dụng) | 100 |
| Thẻ từ theo máy | 2 |
| Chìa khóa chống sao chép | 2 |
| Cơ chế đóng mở | Động cơ DC siêu nhỏ |
| Nhiệt độ làm việc | -20°C đến 70°C |
| Độ ẩm tương đối | 20% đến 95% |
| Bảo hành | 3 năm |
Cách mở khóa và tính năng an toàn
EL986 có 6 cách mở khóa:
- Nhận diện khuôn mặt FACE ID-3D
- App Wi-Fi từ xa
- Vân tay
- Mật mã
- Thẻ từ
- Chìa khóa chống sao chép
Tính năng an toàn và tiện ích ghi trong catalogue:
- Nhận diện khuôn mặt và vân tay bằng cảm biến sinh trắc học FPC (Thụy Điển)
- Chức năng thoát hiểm từ bên trong
- Cảnh báo đột nhập, nhắc nhở pin yếu, quản lý mở khóa
- Khóa, mở khóa tự động bằng một nút (Auto Lock)
- Vô hiệu hóa thẻ bị mất
- Chức năng cập nhật thông tin
Dung lượng lưu theo catalogue: 100 khuôn mặt, 100 vân tay, 100 thẻ từ, 2 thẻ từ theo máy, 2 chìa khóa chống sao chép.
Kích thước lắp đặt và khác biệt với model gần nhất
EL986 là khóa Face ID-3D hợp kim kẽm, thân 80 × 735 mm; hai màu mạ vàng 24K và mạ đồng vàng cùng giá 35.990.000 ₫. Khóa lắp cửa dày 40–90 mm, đố cửa trên 100 mm, dùng pin sạc Lithium 7,4V 4.200 mAh (3–6 tháng mỗi lần sạc) và có cổng USB Type C cấp điện khẩn cấp.
So với EL9862 (thân 480 mm, 33.990.000 ₫), EL986 dài hơn 255 mm và giá cao hơn 2.000.000 ₫, bộ cách mở khóa như nhau. So với EL938 cùng thân 735 mm, catalogue ghi Video Call ở EL938 nhưng không ghi ở EL986, trong khi giá niêm yết EL986 cao hơn 2.000.000 ₫ (35.990.000 ₫ so với 33.990.000 ₫). Các số giá trên là giá niêm yết trong catalogue DEMAX 01/2026.
Cần báo giá DEMAX EL986: yêu cầu báo giá.
Model DEMAX liên quan
- DEMAX EL9862 — Face ID-3D tân cổ điển thân 80 × 480 mm hợp kim kẽm, 2 màu mạ vàng 24K và mạ đồng vàng, cùng giá 33.990.000 ₫.
- DEMAX EL938 — Face ID-3D tân cổ điển có Video Call, thân 80 × 735 mm hợp kim kẽm, 2 màu mạ vàng 24K và mạ đồng vàng, cùng giá 33.990.000 ₫.
- DEMAX EL988 — Face ID-3D tân cổ điển thân 80 × 705 mm bằng đồng nguyên chất đúc nguyên khối, mạ vàng 24K hoặc mạ đồng vàng, giá từ 57.990.000 ₫.
- Toàn bộ khóa DEMAX tại SAVITEL STORE — bảng so sánh nhanh 86 model và cách chọn theo loại cửa.
So sánh DEMAX EL986 với 3 model gần nhất
Bảng dưới đặt EL986 cạnh các model cùng nhóm đã nêu ở trên. Số liệu lấy từ bảng thông số và bảng phiên bản trên từng trang theo catalogue DEMAX 01/2026.
| Model | Kích thước thân | Độ dày cửa | Dung lượng lưu | Nguồn | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|---|---|
| EL986 (trang này) | 80 × 735 mm | 40–90 mm | 100 khuôn mặt · 100 vân tay · 100 thẻ | 7,4V 4.200 mAh (pin sạc Lithium) | 35.990.000 ₫ |
| EL9862 | 80 × 480 mm | 40–90 mm | 100 khuôn mặt · 100 vân tay · 100 thẻ | 7,4V 4.200 mAh (pin sạc Lithium) | 33.990.000 ₫ |
| EL938 | 80 × 735 mm | 40–90 mm | 100 khuôn mặt · 100 vân tay · 100 thẻ | 7,4V 4.200 mAh (pin sạc Lithium) | 33.990.000 ₫ |
| EL988 | 80 × 705 mm | 40–90 mm | 100 khuôn mặt · 100 vân tay · 100 thẻ | 7,4V 4.200 mAh (pin sạc Lithium) | từ 57.990.000 ₫ |
EL986 so với EL9862. Thân khóa EL986 có cùng bề rộng 80 mm, chiều dài 735 mm so với 480 mm (dài hơn 255 mm); giá niêm yết EL986 35.990.000 ₫, cao hơn 2.000.000 ₫ (khoảng 6%) so với EL9862 33.990.000 ₫; cùng bộ cách mở khóa và tính năng chính theo catalogue; EL986 có 2 màu (Mạ Vàng 24K, Mạ Đồng Vàng), EL9862 có 2 màu (Mạ Vàng 24K, Mạ Đồng Vàng); cùng độ dày cửa 40–90 mm.
EL986 so với EL938. Cùng kích thước thân 80 × 735 mm; giá niêm yết EL986 35.990.000 ₫, cao hơn 2.000.000 ₫ (khoảng 6%) so với EL938 33.990.000 ₫; catalogue chỉ ghi ở EL938: Video Call; EL986 có 2 màu (Mạ Vàng 24K, Mạ Đồng Vàng), EL938 có 2 màu (Mạ Vàng 24K, Mạ Đồng Vàng); cùng độ dày cửa 40–90 mm.
EL986 so với EL988. Thân khóa EL986 có cùng bề rộng 80 mm, chiều dài 735 mm so với 705 mm (dài hơn 30 mm); giá niêm yết EL986 35.990.000 ₫, thấp hơn 22.000.000 ₫ (khoảng 61%) so với EL988 57.990.000 ₫; cùng bộ cách mở khóa và tính năng chính theo catalogue; EL986 có 2 màu (Mạ Vàng 24K, Mạ Đồng Vàng), EL988 có 2 màu (Mạ Vàng 24K, Mạ Đồng Vàng); cùng độ dày cửa 40–90 mm.
Nguồn thông tin và hình ảnh: catalogue DEMAX 01/2026 (trang 10).
Câu hỏi thường gặp
DEMAX EL986 mở khóa bằng những cách nào?
Theo catalogue DEMAX 01/2026, EL986 mở được bằng 6 cách: nhận diện khuôn mặt FACE ID-3D; App Wi-Fi từ xa; vân tay; mật mã; thẻ từ; chìa khóa chống sao chép.
DEMAX EL986 dùng pin gì, bao lâu phải thay hoặc sạc?
EL986 dùng pin sạc Lithium 7,4V 4.200 mAh, mỗi lần sạc dùng 3–6 tháng; nguồn điện khẩn cấp 5V-2A, USB Type C theo catalogue DEMAX 01/2026.
EL986 có hai màu khác nhau thế nào, giá có khác không?
EL986 có hai mã: EL986 Gold (Mạ Vàng 24K) và EL986 GB (Mạ Đồng Vàng), cùng cấu hình Face ID-3D và app Wi-Fi, cùng giá niêm yết 35.990.000 ₫ theo catalogue DEMAX 01/2026.
EL986 khác EL9862 ở điểm nào?
Cả hai cùng Face ID-3D, hợp kim kẽm và pin sạc Lithium 7,4V 4.200 mAh. EL986 có thân dài 80 × 735 mm, giá 35.990.000 ₫; EL9862 có thân ngắn 80 × 480 mm, giá 33.990.000 ₫ theo catalogue DEMAX 01/2026.
DEMAX EL986 lắp được cho cửa dày bao nhiêu?
Theo catalogue DEMAX 01/2026, EL986 lắp cho cửa dày 40–90 mm và đố cửa rộng trên 100 mm; kích thước khóa 80 × 735 mm. Catalogue không ghi tiêu chuẩn chống nước cho mã này.

















