Khóa cửa thông minh DEMAX EL998 CNC
DEMAX EL998 CNC là khóa cửa thông minh Face ID-3D chống nước tiêu chuẩn IP66, dùng được cho cửa chính, cửa nhôm, sắt và inox.
19.300.000 ₫ chưa gồm VATMiễn phí vận chuyển cho đơn hàng doanh nghiệp trong lãnh thổ Việt Nam. Chính sách giá · Vận chuyển
- Mã model (catalogue)
- Màu hoàn thiện
- EL998 BN CNC
- Đen Nano
- EL998 BN CNC
- Đen Nano
- EL998 GS CNC
- Xám Ánh Sao
- EL998 GS CNC
- Xám Ánh Sao
Tổng quan
DEMAX EL998 CNC là khóa cửa thông minh Face ID-3D chống nước tiêu chuẩn IP66, dùng được cho cửa chính, cửa nhôm, sắt và inox. Khung viền hợp kim nhôm đúc nguyên khối phay CNC, bảng điều khiển kính cường lực chống trầy xước và chống ố vàng. Khóa mở bằng khuôn mặt, tĩnh mạch lòng bàn tay, vân tay, mật mã, thẻ từ, chìa cơ chống sao chép, app Wi-Fi hoặc điều khiển từ xa, kèm camera an ninh giám sát. Thân 36 × 408 mm, pin sạc Lithium 7,4V 3.200 mAh dùng 1–3 tháng mỗi lần sạc, hai màu Đen Nano và Xám Ánh Sao.
Phiên bản và màu sắc
| Mã model (catalogue) | Màu hoàn thiện | Cấu hình | Giá |
|---|---|---|---|
| EL998 BN CNC | Đen Nano | Remote · Wi-Fi APP · IP66 — Kèm điều khiển từ xa | 20.800.000 ₫ |
| EL998 BN CNC | Đen Nano | Video Call · Wi-Fi APP · IP66 — Có Video Call | 19.300.000 ₫ |
| EL998 GS CNC | Xám Ánh Sao | Remote · Wi-Fi APP · IP66 — Kèm điều khiển từ xa | 20.800.000 ₫ |
| EL998 GS CNC | Xám Ánh Sao | Video Call · Wi-Fi APP · IP66 — Có Video Call | 19.300.000 ₫ |
Giá niêm yết, tên mã, màu và cấu hình lấy theo catalogue DEMAX 01/2026 (bản PDF, trang 67).
Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Kích thước khóa | 36 × 408 mm |
| Nguồn cung cấp | 7,4V 3.200 mAh (pin sạc Lithium) |
| Thời gian sử dụng | 1–3 tháng/1 lần sạc |
| Nguồn điện khẩn cấp | 5V-2A, USB Type C |
| Độ dày cửa | 40–80 mm |
| Độ rộng đố cửa | > 60 mm |
| Vật liệu | Khung viền hợp kim nhôm đúc nguyên khối phay CNC; bảng điều khiển kính cường lực siêu cứng, chống trầy xước, chống ố vàng; thân khóa thép không gỉ SUS 304 |
| Chuẩn chống nước | IP66 (chống thấm nước cấp 6, kháng bụi cấp 6) |
| Nhận dạng khuôn mặt | 50 |
| Số vân tay | 100 |
| Số thẻ từ (cài đặt, sử dụng) | 200 |
| Nhiệt độ làm việc | -20°C đến 60°C |
| Độ ẩm tương đối | 15% đến 90% |
| Bảo hành | 3 năm |
Cách mở khóa và tính năng an toàn
EL998 CNC có 8 cách mở khóa:
- Nhận diện khuôn mặt FACE ID-3D
- App Wi-Fi từ xa
- Tĩnh mạch lòng bàn tay
- Điều khiển từ xa (Remote Control)
- Vân tay
- Mật mã
- Thẻ từ
- Chìa khóa chống sao chép
Tính năng an toàn và tiện ích ghi trong catalogue:
- Camera an ninh giám sát
- Chống nước tiêu chuẩn IP66
- Nhận diện khuôn mặt và vân tay bằng cảm biến sinh trắc học FPC (Thụy Điển)
- Chức năng thoát hiểm từ bên trong
- Cảnh báo đột nhập, nhắc nhở pin yếu, quản lý mở khóa
- Khóa, mở khóa tự động bằng một nút (Auto Lock)
- Có thể thiết lập thời gian tự động khóa
Dung lượng lưu theo catalogue: 50 khuôn mặt, 100 vân tay, 200 thẻ từ, 2 thẻ từ theo máy, 2 điều khiển từ xa, 2 chìa khóa chống sao chép.
Phù hợp với loại cửa nào
EL998 CNC có thân mảnh 36 mm, lắp cửa dày 40–80 mm với đố cửa trên 60 mm: phù hợp cửa nhôm kính, cửa sắt, cửa inox và cửa chính. IP66 nghĩa là chống thấm nước cấp 6 và kháng bụi cấp 6, nên có thể đặt ở cửa chịu mưa hắt.
Pin sạc dùng 1–3 tháng mỗi lần sạc và đi kèm dây cáp sạc; cần một thói quen sạc định kỳ hoặc dùng cổng USB Type C khẩn cấp. Hai cấu hình: kèm điều khiển từ xa, hoặc có Video Call.
Trước khi đặt, đo độ dày cánh cửa (catalogue ghi 40–80 mm) và độ rộng đố cửa (> 60 mm), rồi gửi ảnh cửa cho SAVITEL STORE qua trang yêu cầu báo giá để đối chiếu.
Model DEMAX liên quan
- DEMAX EL902 — Face ID-3D, IP66, tay nắm cong liền thân; 3 màu Champagne Gold, Đen, Xám Ánh Sao.
- DEMAX EL-MS909 — Face ID-3D, tĩnh mạch lòng bàn tay, camera an ninh, Video Call, IP66; 2 màu.
- DEMAX EL688 — Thân mảnh 34 mm, IP66, vân tay, thẻ, mật mã, app Wi-Fi; 6 màu cho cửa nhôm, sắt, inox.
- Toàn bộ khóa DEMAX tại SAVITEL STORE — bảng so sánh nhanh 86 model và cách chọn theo loại cửa.
So sánh DEMAX EL998 CNC với 3 model gần nhất
Bảng dưới đặt EL998 CNC cạnh các model cùng nhóm đã nêu ở trên. Số liệu lấy từ bảng thông số và bảng phiên bản trên từng trang theo catalogue DEMAX 01/2026.
| Model | Kích thước thân | Độ dày cửa | Dung lượng lưu | Nguồn | Chống nước | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| EL998 CNC (trang này) | 36 × 408 mm | 40–80 mm | 50 khuôn mặt · 100 vân tay · 200 thẻ | 7,4V 3.200 mAh (pin sạc Lithium) | IP66 (chống thấm nước cấp 6, kháng bụi cấp 6) | từ 19.300.000 ₫ |
| EL902 | 34 × 408 mm | 40–80 mm | 50 khuôn mặt · 100 vân tay · 200 thẻ | 7,4V 3.200 mAh (pin sạc Lithium) | IP66 (chống thấm nước cấp 6, kháng bụi cấp 6) | từ 15.000.000 ₫ |
| EL-MS909 | 38 × 425 mm | 40–80 mm | 50 khuôn mặt · 100 vân tay · 200 thẻ | 7,4V 4.800 mAh (pin sạc Lithium) | IP66 (chống thấm nước cấp 6, kháng bụi cấp 6) | từ 15.690.000 ₫ |
| EL688 | 34 × H300 mm | 40–80 mm | 100 vân tay · 200 thẻ | 6V (4 pin AAA) | IP66 (mã SD: cần nhà cung cấp xác nhận, catalogue ghi cả IP66 và IP56) | từ 8.690.000 ₫ |
EL998 CNC so với EL902. Thân khóa EL998 CNC có bề rộng 36 mm so với 34 mm (rộng hơn 2 mm), cùng chiều dài 408 mm; giá niêm yết EL998 CNC 19.300.000 ₫, cao hơn 4.300.000 ₫ (khoảng 29%) so với EL902 15.000.000 ₫; catalogue chỉ ghi ở EL998 CNC: tĩnh mạch lòng bàn tay; EL998 CNC có 2 màu (Đen Nano, Xám Ánh Sao), EL902 có 3 màu (Champagne Gold, Đen, Xám Ánh Sao); cùng độ dày cửa 40–80 mm.
EL998 CNC so với EL-MS909. Thân khóa EL998 CNC có bề rộng 36 mm so với 38 mm (hẹp hơn 2 mm), chiều dài 408 mm so với 425 mm (ngắn hơn 17 mm); giá niêm yết EL998 CNC 19.300.000 ₫, cao hơn 3.610.000 ₫ (khoảng 23%) so với EL-MS909 15.690.000 ₫; catalogue chỉ ghi ở EL998 CNC: thoát hiểm từ bên trong; EL998 CNC có 2 màu (Đen Nano, Xám Ánh Sao), EL-MS909 có 2 màu (Đen Mờ, Xám Không Gian); cùng độ dày cửa 40–80 mm; nguồn 7,4V 3.200 mAh (pin sạc Lithium) so với 7,4V 4.800 mAh (pin sạc Lithium).
EL998 CNC so với EL688. Kích thước ghi trong catalogue: EL998 CNC 36 × 408 mm, EL688 34 × H300 mm; giá niêm yết EL998 CNC 19.300.000 ₫, cao hơn 10.610.000 ₫ (khoảng 122%) so với EL688 8.690.000 ₫; catalogue chỉ ghi ở EL998 CNC: nhận diện khuôn mặt, tĩnh mạch lòng bàn tay, khóa tự động (Auto lock) và thoát hiểm từ bên trong; EL998 CNC có 2 màu (Đen Nano, Xám Ánh Sao), EL688 có 6 màu (Xám Sao, Vàng Champagne, Đen, Trắng, Xám Nhôm, Xám); cùng độ dày cửa 40–80 mm; nguồn 7,4V 3.200 mAh (pin sạc Lithium) so với 6V (4 pin AAA); chống nước: EL998 CNC IP66 (chống thấm nước cấp 6, kháng bụi cấp 6), EL688 IP66 (mã SD: cần nhà cung cấp xác nhận, catalogue ghi cả IP66 và IP56).
Chọn nhanh.
- EL998 CNC có giá niêm yết cao nhất nhóm (19.300.000 ₫).
Nguồn thông tin và hình ảnh: catalogue DEMAX 01/2026.
Câu hỏi thường gặp
DEMAX EL998 CNC mở khóa bằng những cách nào?
Theo catalogue DEMAX 01/2026, EL998 CNC mở được bằng 8 cách: nhận diện khuôn mặt FACE ID-3D; App Wi-Fi từ xa; tĩnh mạch lòng bàn tay; điều khiển từ xa (Remote Control); vân tay; mật mã; thẻ từ; chìa khóa chống sao chép. Dung lượng lưu: 50 khuôn mặt, 100 vân tay, 200 thẻ từ, 2 thẻ từ theo máy, 2 điều khiển từ xa, 2 chìa khóa chống sao chép.
DEMAX EL998 CNC dùng pin gì, bao lâu phải thay hoặc sạc?
EL998 CNC dùng 7,4V 3.200 mAh (pin sạc Lithium), mỗi lần sạc dùng 1–3 tháng/1 lần sạc; khi pin cạn có thể cấp điện khẩn cấp 5V-2A, USB Type C. Thông số theo catalogue DEMAX 01/2026; thời gian thực tế phụ thuộc số lần mở khóa và điều kiện sử dụng.
IP66 của EL998 CNC có nghĩa là gì?
Theo catalogue DEMAX: chống thấm nước cấp độ 6 và kháng bụi cấp độ 6. Đây là mức chịu nước phun và bụi cao hơn khóa không có chuẩn IP, phù hợp cửa ngoài có mưa hắt; không có nghĩa là ngâm dưới nước.
EL998 CNC và EL902 khác nhau thế nào?
Cả hai đều Face ID-3D chống nước IP66. EL998 CNC rộng 36 mm, dùng khung nhôm phay CNC và bảng kính cường lực, có tĩnh mạch lòng bàn tay và camera an ninh; EL902 rộng 34 mm, dùng hợp kim nhôm và ABS, tay nắm cong liền thân, có ba màu.
Giá DEMAX EL998 CNC là bao nhiêu?
Giá niêm yết theo catalogue DEMAX 01/2026 của từng mã màu và cấu hình EL998 CNC nằm trong bảng “Phiên bản và màu sắc” ở trên.

















