Khóa cửa thông minh DEMAX EL-MS909
DEMAX EL-MS909 là khóa cửa thông minh nhận diện khuôn mặt Face ID-3D và tĩnh mạch lòng bàn tay, có camera an ninh giám sát, Video Call và chống nước tiêu chuẩn IP66.
15.690.000 ₫ chưa gồm VATMiễn phí vận chuyển cho đơn hàng doanh nghiệp trong lãnh thổ Việt Nam. Chính sách giá · Vận chuyển
- Mã model (catalogue)
- Màu hoàn thiện
- EL-MS909 MB
- Đen Mờ
- EL-MS909 MB
- Đen Mờ
- EL-MS909 GS
- Xám Không Gian
- EL-MS909 GS
- Xám Không Gian
Tổng quan
DEMAX EL-MS909 là khóa cửa thông minh nhận diện khuôn mặt Face ID-3D và tĩnh mạch lòng bàn tay, có camera an ninh giám sát, Video Call và chống nước tiêu chuẩn IP66. Khóa mở bằng khuôn mặt, tĩnh mạch lòng bàn tay, vân tay, mật mã, thẻ từ, chìa cơ chống sao chép, app Wi-Fi và điều khiển từ xa (option). Khung viền hợp kim nhôm phay CNC, bảng điều khiển kính cường lực. Thân 38 × 425 mm, pin sạc Lithium 7,4V 4.800 mAh dùng 1–3 tháng mỗi lần sạc, hai màu Đen Mờ và Xám Không Gian, lắp cửa dày 40–80 mm.
Phiên bản và màu sắc
| Mã model (catalogue) | Màu hoàn thiện | Cấu hình | Giá |
|---|---|---|---|
| EL-MS909 MB | Đen Mờ | Video Call · Remote · Wi-Fi APP · IP66 — Có Video Call, kèm điều khiển từ xa | 17.190.000 ₫ |
| EL-MS909 MB | Đen Mờ | Video Call · Wi-Fi APP · IP66 — Có Video Call, không kèm điều khiển từ xa | 15.690.000 ₫ |
| EL-MS909 GS | Xám Không Gian | Video Call · Remote · Wi-Fi APP · IP66 — Có Video Call, kèm điều khiển từ xa | 17.190.000 ₫ |
| EL-MS909 GS | Xám Không Gian | Video Call · Wi-Fi APP · IP66 — Có Video Call, không kèm điều khiển từ xa | 15.690.000 ₫ |
Giá niêm yết, tên mã, màu và cấu hình lấy theo catalogue DEMAX 01/2026 (bản PDF, trang 69).
Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Kích thước khóa | 38 × 425 mm |
| Nguồn cung cấp | 7,4V 4.800 mAh (pin sạc Lithium) |
| Thời gian sử dụng | 1–3 tháng/1 lần sạc |
| Nguồn điện khẩn cấp | 5V-2A, USB Type C |
| Độ dày cửa | 40–80 mm |
| Độ rộng đố cửa | > 60 mm |
| Vật liệu | Khung viền hợp kim nhôm phay CNC; bảng điều khiển kính cường lực; thân khóa thép không gỉ SUS 304 |
| Chuẩn chống nước | IP66 (chống thấm nước cấp 6, kháng bụi cấp 6) |
| Nhận dạng khuôn mặt | 50 |
| Số vân tay | 100 |
| Số thẻ từ (cài đặt, sử dụng) | 200 |
| Nhiệt độ làm việc | -20°C đến 60°C |
| Độ ẩm tương đối | 15% đến 90% |
| Bảo hành | 3 năm |
Cách mở khóa và tính năng an toàn
EL-MS909 có 8 cách mở khóa:
- Nhận diện khuôn mặt FACE ID-3D
- App Wi-Fi từ xa
- Tĩnh mạch lòng bàn tay
- Điều khiển từ xa (option)
- Vân tay
- Mật mã
- Thẻ từ
- Chìa khóa chống sao chép
Tính năng an toàn và tiện ích ghi trong catalogue:
- Camera an ninh giám sát
- Chống nước tiêu chuẩn IP66
- Nhận diện khuôn mặt và vân tay bằng cảm biến sinh trắc học FPC (Thụy Điển)
- Khóa, mở khóa tự động (Auto Lock)
- Cảnh báo đột nhập, nhắc nhở pin yếu, quản lý mở khóa
Dung lượng lưu theo catalogue: 50 khuôn mặt, 100 vân tay, 200 thẻ từ, 2 thẻ từ theo máy, điều khiển từ xa 2 (option), 2 chìa khóa chống sao chép.
Phù hợp với loại cửa nào
EL-MS909 phù hợp cửa nhôm, sắt, inox và cửa chính dày 40–80 mm, đố cửa trên 60 mm, nhất là nơi cần vừa chống nước vừa có camera quan sát trước cửa. Với 50 khuôn mặt, 100 vân tay và 200 thẻ, khóa đáp ứng văn phòng nhỏ, nhà phố và căn hộ dịch vụ.
Pin dùng 1–3 tháng mỗi lần sạc nên cần thói quen sạc định kỳ, đi kèm dây cáp sạc. Catalogue niêm yết hai cấu hình Video Call có và không kèm điều khiển từ xa.
Trước khi đặt, đo độ dày cánh cửa (catalogue ghi 40–80 mm) và độ rộng đố cửa (> 60 mm), rồi gửi ảnh cửa cho SAVITEL STORE qua trang yêu cầu báo giá để đối chiếu.
Model DEMAX liên quan
- DEMAX EL998 CNC — Face ID-3D, tĩnh mạch lòng bàn tay, camera an ninh, IP66; khung nhôm CNC, kính cường lực.
- DEMAX EL-MS999 V/L CNC — Khóa đại sảnh Face ID-3D, tĩnh mạch lòng bàn tay, Video Call, IP66; 2 màu Nâu Ánh Kim và Đen Nano.
- DEMAX EL902 — Face ID-3D, IP66, tay nắm cong liền thân; 3 màu Champagne Gold, Đen, Xám Ánh Sao.
- Toàn bộ khóa DEMAX tại SAVITEL STORE — bảng so sánh nhanh 86 model và cách chọn theo loại cửa.
So sánh DEMAX EL-MS909 với 3 model gần nhất
Bảng dưới đặt EL-MS909 cạnh các model cùng nhóm đã nêu ở trên. Số liệu lấy từ bảng thông số và bảng phiên bản trên từng trang theo catalogue DEMAX 01/2026.
| Model | Kích thước thân | Độ dày cửa | Dung lượng lưu | Nguồn | Chống nước | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| EL-MS909 (trang này) | 38 × 425 mm | 40–80 mm | 50 khuôn mặt · 100 vân tay · 200 thẻ | 7,4V 4.800 mAh (pin sạc Lithium) | IP66 (chống thấm nước cấp 6, kháng bụi cấp 6) | từ 15.690.000 ₫ |
| EL998 CNC | 36 × 408 mm | 40–80 mm | 50 khuôn mặt · 100 vân tay · 200 thẻ | 7,4V 3.200 mAh (pin sạc Lithium) | IP66 (chống thấm nước cấp 6, kháng bụi cấp 6) | từ 19.300.000 ₫ |
| EL-MS999 V/L CNC | 73 × 660 mm | 36–90 mm | 100 khuôn mặt · 100 vân tay · 100 thẻ | 7,4V 4.200 mAh (pin sạc Lithium) | IP66 (chống thấm nước cấp 6, kháng bụi cấp 6) | 45.000.000 ₫ |
| EL902 | 34 × 408 mm | 40–80 mm | 50 khuôn mặt · 100 vân tay · 200 thẻ | 7,4V 3.200 mAh (pin sạc Lithium) | IP66 (chống thấm nước cấp 6, kháng bụi cấp 6) | từ 15.000.000 ₫ |
EL-MS909 so với EL998 CNC. Thân khóa EL-MS909 có bề rộng 38 mm so với 36 mm (rộng hơn 2 mm), chiều dài 425 mm so với 408 mm (dài hơn 17 mm); giá niêm yết EL-MS909 15.690.000 ₫, thấp hơn 3.610.000 ₫ (khoảng 23%) so với EL998 CNC 19.300.000 ₫; catalogue chỉ ghi ở EL998 CNC: thoát hiểm từ bên trong; EL-MS909 có 2 màu (Đen Mờ, Xám Không Gian), EL998 CNC có 2 màu (Đen Nano, Xám Ánh Sao); cùng độ dày cửa 40–80 mm; nguồn 7,4V 4.800 mAh (pin sạc Lithium) so với 7,4V 3.200 mAh (pin sạc Lithium).
EL-MS909 so với EL-MS999 V/L CNC. Thân khóa EL-MS909 có bề rộng 38 mm so với 73 mm (hẹp hơn 35 mm), chiều dài 425 mm so với 660 mm (ngắn hơn 235 mm); giá niêm yết EL-MS909 15.690.000 ₫, thấp hơn 29.310.000 ₫ (khoảng 187%) so với EL-MS999 V/L CNC 45.000.000 ₫; catalogue chỉ ghi ở EL-MS999 V/L CNC: Video Call, màn hình chuông, đèn viền LED và thoát hiểm từ bên trong; dung lượng lưu khác nhau: khuôn mặt 50 so với 100, thẻ từ 200 so với 100; EL-MS909 có 2 màu (Đen Mờ, Xám Không Gian), EL-MS999 V/L CNC có 2 màu (Nâu Ánh Kim, Đen Nano); độ dày cửa lắp được 40–80 mm so với 36–90 mm; nguồn 7,4V 4.800 mAh (pin sạc Lithium) so với 7,4V 4.200 mAh (pin sạc Lithium).
EL-MS909 so với EL902. Thân khóa EL-MS909 có bề rộng 38 mm so với 34 mm (rộng hơn 4 mm), chiều dài 425 mm so với 408 mm (dài hơn 17 mm); giá niêm yết EL-MS909 15.690.000 ₫, cao hơn 690.000 ₫ (khoảng 5%) so với EL902 15.000.000 ₫; catalogue chỉ ghi ở EL-MS909: tĩnh mạch lòng bàn tay; catalogue chỉ ghi ở EL902: thoát hiểm từ bên trong; EL-MS909 có 2 màu (Đen Mờ, Xám Không Gian), EL902 có 3 màu (Champagne Gold, Đen, Xám Ánh Sao); cùng độ dày cửa 40–80 mm; nguồn 7,4V 4.800 mAh (pin sạc Lithium) so với 7,4V 3.200 mAh (pin sạc Lithium).
Nguồn thông tin và hình ảnh: catalogue DEMAX 01/2026.
Câu hỏi thường gặp
DEMAX EL-MS909 mở khóa bằng những cách nào?
Theo catalogue DEMAX 01/2026, EL-MS909 mở được bằng 8 cách: nhận diện khuôn mặt FACE ID-3D; App Wi-Fi từ xa; tĩnh mạch lòng bàn tay; điều khiển từ xa (option); vân tay; mật mã; thẻ từ; chìa khóa chống sao chép. Dung lượng lưu: 50 khuôn mặt, 100 vân tay, 200 thẻ từ, 2 thẻ từ theo máy, điều khiển từ xa 2 (option), 2 chìa khóa chống sao chép.
DEMAX EL-MS909 dùng pin gì, bao lâu phải thay hoặc sạc?
EL-MS909 dùng 7,4V 4.800 mAh (pin sạc Lithium), mỗi lần sạc dùng 1–3 tháng/1 lần sạc; khi pin cạn có thể cấp điện khẩn cấp 5V-2A, USB Type C. Thông số theo catalogue DEMAX 01/2026; thời gian thực tế phụ thuộc số lần mở khóa và điều kiện sử dụng.
EL-MS909 khác EL998 CNC ở điểm nào?
Cùng Face ID-3D, tĩnh mạch lòng bàn tay, camera an ninh và IP66. EL-MS909 thân 38 × 425 mm, pin 7,4V 4.800 mAh, hai màu Đen Mờ và Xám Không Gian; EL998 CNC thân 36 × 408 mm, pin 7,4V 3.200 mAh, hai màu Đen Nano và Xám Ánh Sao.
EL-MS909 có camera ghi hình không?
Catalogue ghi khóa có camera an ninh giám sát và cấu hình Video Call. Việc lưu trữ video và cách xem phụ thuộc cấu hình phần mềm.
Giá DEMAX EL-MS909 là bao nhiêu?
Giá niêm yết theo catalogue DEMAX 01/2026 của từng mã màu và cấu hình EL-MS909 nằm trong bảng “Phiên bản và màu sắc” ở trên.

















