Khóa cửa thông minh DEMAX EL-MS999 V/L CNC
DEMAX EL-MS999 V/L CNC là khóa đại sảnh, biệt thự hiện đại nhận diện khuôn mặt Face ID-3D, tĩnh mạch lòng bàn tay và vân tay, chống nước IP66, dài tới 660 mm.
45.000.000 ₫ chưa gồm VATMiễn phí vận chuyển cho đơn hàng doanh nghiệp trong lãnh thổ Việt Nam. Chính sách giá · Vận chuyển
- Mã model (catalogue)
- Màu hoàn thiện
- EL-MS999V CNC
- Nâu Ánh Kim
- EL-MS999L CNC
- Đen Nano
Tổng quan
DEMAX EL-MS999 V/L CNC là khóa đại sảnh, biệt thự hiện đại nhận diện khuôn mặt Face ID-3D, tĩnh mạch lòng bàn tay và vân tay, chống nước IP66, dài tới 660 mm. Khóa có màn hình chuông tích hợp thẻ nhớ Micro SD, Video Call, đèn LED, app Wi-Fi và điều khiển từ xa. Khung viền hợp kim nhôm đúc nguyên khối phay CNC, bảng điều khiển kính cường lực chống trầy xước, thân khóa đại sảnh thép SUS 304. Bản V màu Nâu Ánh Kim, bản L màu Đen Nano; pin sạc Lithium 7,4V 4.200 mAh dùng 3–6 tháng, lắp cửa dày 36–90 mm.
Phiên bản và màu sắc
| Mã model (catalogue) | Màu hoàn thiện | Cấu hình | Giá |
|---|---|---|---|
| EL-MS999V CNC | Nâu Ánh Kim | — | 45.000.000 ₫ |
| EL-MS999L CNC | Đen Nano | — | 45.000.000 ₫ |
Giá niêm yết, tên mã, màu và cấu hình lấy theo catalogue DEMAX 01/2026 (bản PDF, trang 22).
Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Kích thước khóa | 73 × 660 mm |
| Nguồn cung cấp | 7,4V 4.200 mAh (pin sạc Lithium) |
| Thời gian sử dụng | 3–6 tháng/1 lần sạc |
| Nguồn điện khẩn cấp | 5V-2A, USB Type C |
| Độ dày cửa | 36–90 mm |
| Độ rộng đố cửa | > 100 mm |
| Vật liệu | Khung viền hợp kim nhôm đúc nguyên khối phay CNC; bảng điều khiển kính cường lực siêu cứng, chống trầy xước, chống ố vàng; thân khóa đại sảnh thép không gỉ SUS 304 |
| Chuẩn chống nước | IP66 (chống thấm nước cấp 6, kháng bụi cấp 6) |
| Nhận dạng khuôn mặt | 100 |
| Số vân tay | 100 |
| Số thẻ từ (cài đặt, sử dụng) | 100 |
| Nhiệt độ làm việc | -25°C đến 55°C |
| Độ ẩm tương đối | 20% đến 80% |
| Bảo hành | 3 năm |
Cách mở khóa và tính năng an toàn
EL-MS999 V/L CNC có 8 cách mở khóa:
- Nhận diện khuôn mặt FACE ID-3D
- App Wi-Fi từ xa
- Tĩnh mạch lòng bàn tay
- Vân tay
- Thẻ từ
- Mật mã
- Điều khiển từ xa (Remote Control)
- Chìa khóa chống sao chép
Tính năng an toàn và tiện ích ghi trong catalogue:
- Màn hình chuông tích hợp thẻ nhớ Micro SD
- Video Call
- Đèn LED
- Chống nước tiêu chuẩn IP66
- Nhận diện khuôn mặt, tĩnh mạch lòng bàn tay và vân tay bằng cảm biến sinh trắc học FPC (Thụy Điển)
- Phân biệt chính xác cặp song sinh; đèn cảm ứng hồng ngoại giúp nhận diện khi thiếu sáng
- Chức năng thoát hiểm từ bên trong
- Cảnh báo đột nhập, nhắc nhở pin yếu, quản lý mở khóa
- Khóa tự động bằng 1 nút (Auto Lock), thiết lập thời gian tự động khóa
- Vô hiệu hóa thẻ bị mất, chống hack và chống phá khóa
Dung lượng lưu theo catalogue: 100 khuôn mặt, 100 vân tay, 100 thẻ từ, 2 thẻ từ theo máy, 2 điều khiển từ xa, 2 chìa khóa chống sao chép.
Phù hợp với loại cửa nào
EL-MS999 dành cho cửa đại sảnh, cửa biệt thự và cửa lớn dày 36–90 mm, đố cửa trên 100 mm; thân 73 × 660 mm có tay nắm lớn hợp cánh cửa cao. IP66 cho phép lắp ở cửa chịu mưa hắt.
Khóa gom nhiều phương thức: 100 khuôn mặt, 100 vân tay, 100 thẻ, 2 điều khiển từ xa, tĩnh mạch lòng bàn tay, Video Call và đèn LED. Nhiệt độ làm việc -25°C đến 55°C, độ ẩm 20–80%.
Trước khi đặt, đo độ dày cánh cửa (catalogue ghi 36–90 mm) và độ rộng đố cửa (> 100 mm), rồi gửi ảnh cửa cho SAVITEL STORE qua trang yêu cầu báo giá để đối chiếu.
Model DEMAX liên quan
- DEMAX EL-MS909 — Face ID-3D, tĩnh mạch lòng bàn tay, camera an ninh, Video Call, IP66; 2 màu.
- DEMAX EL988 — Khóa biệt thự tân cổ điển bằng đồng đúc nguyên khối, Face ID-3D, mạ vàng 24K hoặc đồng vàng.
- DEMAX EL998 CNC — Face ID-3D, tĩnh mạch lòng bàn tay, camera an ninh, IP66; khung nhôm CNC, kính cường lực.
- Toàn bộ khóa DEMAX tại SAVITEL STORE — bảng so sánh nhanh 86 model và cách chọn theo loại cửa.
So sánh DEMAX EL-MS999 V/L CNC với 3 model gần nhất
Bảng dưới đặt EL-MS999 V/L CNC cạnh các model cùng nhóm đã nêu ở trên. Số liệu lấy từ bảng thông số và bảng phiên bản trên từng trang theo catalogue DEMAX 01/2026.
| Model | Kích thước thân | Độ dày cửa | Dung lượng lưu | Nguồn | Chống nước | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| EL-MS999 V/L CNC (trang này) | 73 × 660 mm | 36–90 mm | 100 khuôn mặt · 100 vân tay · 100 thẻ | 7,4V 4.200 mAh (pin sạc Lithium) | IP66 (chống thấm nước cấp 6, kháng bụi cấp 6) | 45.000.000 ₫ |
| EL-MS909 | 38 × 425 mm | 40–80 mm | 50 khuôn mặt · 100 vân tay · 200 thẻ | 7,4V 4.800 mAh (pin sạc Lithium) | IP66 (chống thấm nước cấp 6, kháng bụi cấp 6) | từ 15.690.000 ₫ |
| EL988 | 80 × 705 mm | 40–90 mm | 100 khuôn mặt · 100 vân tay · 100 thẻ | 7,4V 4.200 mAh (pin sạc Lithium) | không ghi | từ 57.990.000 ₫ |
| EL998 CNC | 36 × 408 mm | 40–80 mm | 50 khuôn mặt · 100 vân tay · 200 thẻ | 7,4V 3.200 mAh (pin sạc Lithium) | IP66 (chống thấm nước cấp 6, kháng bụi cấp 6) | từ 19.300.000 ₫ |
EL-MS999 V/L CNC so với EL-MS909. Thân khóa EL-MS999 V/L CNC có bề rộng 73 mm so với 38 mm (rộng hơn 35 mm), chiều dài 660 mm so với 425 mm (dài hơn 235 mm); giá niêm yết EL-MS999 V/L CNC 45.000.000 ₫, cao hơn 29.310.000 ₫ (khoảng 187%) so với EL-MS909 15.690.000 ₫; catalogue chỉ ghi ở EL-MS999 V/L CNC: Video Call, màn hình chuông, đèn viền LED và thoát hiểm từ bên trong; dung lượng lưu khác nhau: khuôn mặt 100 so với 50, thẻ từ 100 so với 200; EL-MS999 V/L CNC có 2 màu (Nâu Ánh Kim, Đen Nano), EL-MS909 có 2 màu (Đen Mờ, Xám Không Gian); độ dày cửa lắp được 36–90 mm so với 40–80 mm; nguồn 7,4V 4.200 mAh (pin sạc Lithium) so với 7,4V 4.800 mAh (pin sạc Lithium).
EL-MS999 V/L CNC so với EL988. Thân khóa EL-MS999 V/L CNC có bề rộng 73 mm so với 80 mm (hẹp hơn 7 mm), chiều dài 660 mm so với 705 mm (ngắn hơn 45 mm); giá niêm yết EL-MS999 V/L CNC 45.000.000 ₫, thấp hơn 12.990.000 ₫ (khoảng 29%) so với EL988 57.990.000 ₫; catalogue chỉ ghi ở EL-MS999 V/L CNC: tĩnh mạch lòng bàn tay, điều khiển từ xa, Video Call, màn hình chuông, chống nước và đèn viền LED; EL-MS999 V/L CNC có 2 màu (Nâu Ánh Kim, Đen Nano), EL988 có 2 màu (Mạ Vàng 24K, Mạ Đồng Vàng); độ dày cửa lắp được 36–90 mm so với 40–90 mm; chống nước: EL-MS999 V/L CNC IP66 (chống thấm nước cấp 6, kháng bụi cấp 6), EL988 catalogue không ghi.
EL-MS999 V/L CNC so với EL998 CNC. Thân khóa EL-MS999 V/L CNC có bề rộng 73 mm so với 36 mm (rộng hơn 37 mm), chiều dài 660 mm so với 408 mm (dài hơn 252 mm); giá niêm yết EL-MS999 V/L CNC 45.000.000 ₫, cao hơn 25.700.000 ₫ (khoảng 133%) so với EL998 CNC 19.300.000 ₫; catalogue chỉ ghi ở EL-MS999 V/L CNC: Video Call, màn hình chuông và đèn viền LED; dung lượng lưu khác nhau: khuôn mặt 100 so với 50, thẻ từ 100 so với 200; EL-MS999 V/L CNC có 2 màu (Nâu Ánh Kim, Đen Nano), EL998 CNC có 2 màu (Đen Nano, Xám Ánh Sao); độ dày cửa lắp được 36–90 mm so với 40–80 mm; nguồn 7,4V 4.200 mAh (pin sạc Lithium) so với 7,4V 3.200 mAh (pin sạc Lithium).
Chọn nhanh.
- Chọn EL-MS999 V/L CNC khi cần Video Call, màn hình chuông và đèn viền LED — trong nhóm so sánh này chỉ EL-MS999 V/L CNC ghi các tính năng đó trong catalogue.
Nguồn thông tin và hình ảnh: catalogue DEMAX 01/2026.
Câu hỏi thường gặp
DEMAX EL-MS999 V/L CNC mở khóa bằng những cách nào?
Theo catalogue DEMAX 01/2026, EL-MS999 V/L CNC mở được bằng 8 cách: nhận diện khuôn mặt FACE ID-3D; App Wi-Fi từ xa; tĩnh mạch lòng bàn tay; vân tay; thẻ từ; mật mã; điều khiển từ xa (Remote Control); chìa khóa chống sao chép. Dung lượng lưu: 100 khuôn mặt, 100 vân tay, 100 thẻ từ, 2 thẻ từ theo máy, 2 điều khiển từ xa, 2 chìa khóa chống sao chép.
DEMAX EL-MS999 V/L CNC dùng pin gì, bao lâu phải thay hoặc sạc?
EL-MS999 V/L CNC dùng 7,4V 4.200 mAh (pin sạc Lithium), mỗi lần sạc dùng 3–6 tháng/1 lần sạc; khi pin cạn có thể cấp điện khẩn cấp 5V-2A, USB Type C. Thông số theo catalogue DEMAX 01/2026; thời gian thực tế phụ thuộc số lần mở khóa và điều kiện sử dụng.
EL-MS999V và EL-MS999L khác nhau ở điểm nào?
Chỉ khác màu hoàn thiện: bản V là Nâu Ánh Kim, bản L là Đen Nano. Thông số, tính năng và kích thước (73 × 660 mm) giống nhau theo catalogue.
EL-MS999 khác EL-MS909 ở điểm nào?
EL-MS999 là khóa đại sảnh dài 660 mm cho cửa dày 36–90 mm, đố cửa trên 100 mm, có 100 khuôn mặt và màn hình chuông Micro SD. EL-MS909 thân 38 × 425 mm cho cửa dày 40–80 mm, đố cửa trên 60 mm, 50 khuôn mặt và camera an ninh.
Giá DEMAX EL-MS999 V/L CNC là bao nhiêu?
Giá niêm yết theo catalogue DEMAX 01/2026 của từng mã màu và cấu hình EL-MS999 V/L CNC nằm trong bảng “Phiên bản và màu sắc” ở trên.

















