Khóa cửa thông minh DEMAX EL918
DEMAX EL918 là khóa cửa thông minh nhận diện khuôn mặt Face ID-3D, tích hợp màn hình chuông có thẻ nhớ Micro SD, Video Call và đèn viền LED.
12.800.000 ₫ chưa gồm VATMiễn phí vận chuyển cho đơn hàng doanh nghiệp trong lãnh thổ Việt Nam. Chính sách giá · Vận chuyển
- Mã model (catalogue)
- Màu hoàn thiện
- EL918 MG
- Xám Ánh Kim
- EL918 MG
- Xám Ánh Kim
- EL918 AC
- Đồng Cổ
- EL918 AC
- Đồng Cổ
Tổng quan
DEMAX EL918 là khóa cửa thông minh nhận diện khuôn mặt Face ID-3D, tích hợp màn hình chuông có thẻ nhớ Micro SD, Video Call và đèn viền LED. Ngoài khuôn mặt, khóa mở bằng vân tay, thẻ từ, mật mã, chìa cơ chống sao chép và app Wi-Fi. Cảm biến sinh trắc học FPC của Thụy Điển phân biệt được cặp song sinh, đèn hồng ngoại hỗ trợ nhận diện khi thiếu sáng. Thân khóa 68 × 430 mm dùng pin sạc Lithium 7,4V, mỗi lần sạc dùng khoảng 3–6 tháng. EL918 có hai màu Xám Ánh Kim và Đồng Cổ, hợp cửa chính nhà phố, căn hộ và biệt thự có đố cửa trên 100 mm.
Phiên bản và màu sắc
| Mã model (catalogue) | Màu hoàn thiện | Cấu hình | Giá |
|---|---|---|---|
| EL918 MG | Xám Ánh Kim | Video Call · Remote · Wi-Fi APP — Có điều khiển từ xa | 14.300.000 ₫ |
| EL918 MG | Xám Ánh Kim | Video Call · Wi-Fi APP — Không kèm điều khiển từ xa | 12.800.000 ₫ |
| EL918 AC | Đồng Cổ | Video Call · Remote · Wi-Fi APP — Có điều khiển từ xa | 14.300.000 ₫ |
| EL918 AC | Đồng Cổ | Video Call · Wi-Fi APP — Không kèm điều khiển từ xa | 12.800.000 ₫ |
Giá niêm yết, tên mã, màu và cấu hình lấy theo catalogue DEMAX 01/2026 (bản PDF, trang 39).
Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Kích thước khóa | 68 × 430 mm |
| Nguồn cung cấp | 7,4V 4.200 mAh (pin sạc Lithium) |
| Thời gian sử dụng | 3–6 tháng/1 lần sạc |
| Nguồn điện khẩn cấp | 5V-2A, USB Type C |
| Độ dày cửa | 36–90 mm |
| Độ rộng đố cửa | > 100 mm |
| Vật liệu | Hợp kim kẽm, nhựa ABS chống cháy; thân khóa thép không gỉ SUS 304 |
| Nhận dạng khuôn mặt | 100 |
| Số vân tay | 100 |
| Số thẻ từ (cài đặt, sử dụng) | 100 |
| Chìa khóa chống sao chép | 2 |
| Nhiệt độ làm việc | -25°C đến 55°C |
| Độ ẩm tương đối | 20% đến 80% |
| Bảo hành | 3 năm |
Cách mở khóa và tính năng an toàn
EL918 có 8 cách mở khóa:
- Nhận diện khuôn mặt FACE ID-3D
- App Wi-Fi từ xa
- Điều khiển từ xa
- Video Call
- Vân tay
- Thẻ từ
- Mật mã
- Chìa khóa chống sao chép
Tính năng an toàn và tiện ích ghi trong catalogue:
- Màn hình chuông tích hợp thẻ nhớ Micro SD
- Đèn viền LED
- Nhận diện khuôn mặt và vân tay bằng cảm biến sinh trắc học FPC (Thụy Điển)
- Phân biệt chính xác cặp song sinh; đèn cảm ứng hồng ngoại giúp nhận diện khi thiếu sáng
- Chức năng thoát hiểm từ bên trong
- Cảnh báo đột nhập, nhắc nhở pin yếu, quản lý mở khóa
- Khóa tự động (Auto lock), thiết lập thời gian tự động khóa
- Vô hiệu hóa thẻ bị mất, chống hack và chống phá khóa
Dung lượng lưu theo catalogue: 100 khuôn mặt, 100 vân tay, 100 thẻ từ, 2 thẻ từ theo máy, 2 chìa khóa chống sao chép.
Phù hợp với loại cửa nào
EL918 dành cho cửa chính dày 36–90 mm với đố cửa rộng trên 100 mm, thường là cửa gỗ, cửa thép vân gỗ hoặc cửa composite của nhà phố, căn hộ và biệt thự. Khóa không ghi tiêu chuẩn chống nước, nên đặt ở vị trí có mái che hoặc trong hành lang, không đặt trực tiếp ngoài trời.
Nhà có trẻ nhỏ hoặc người lớn tuổi hay quên chìa phù hợp với khuôn mặt và vân tay; nhà có khách ra vào thường xuyên có thể cấp thẻ từ và mật mã. Cần xem người đứng trước cửa khi vắng nhà thì chọn cấu hình Video Call.
Trước khi đặt, đo độ dày cánh cửa (catalogue ghi 36–90 mm) và độ rộng đố cửa (> 100 mm), rồi gửi ảnh cửa cho SAVITEL STORE qua trang yêu cầu báo giá để đối chiếu.
Model DEMAX liên quan
- DEMAX EL912 — Face ID-3D bằng AI camera, màn hình chuông, Video Call; 3 màu Đen Nano, Xám Tro, Nâu Ánh Kim.
- DEMAX SL916 — Face ID-3D, màn hình chuông Micro SD, mật mã 5 nhóm; 2 màu Xám Đen và Nâu Coffee.
- DEMAX EL998 CNC — Face ID-3D, tĩnh mạch lòng bàn tay, camera an ninh, IP66; khung nhôm CNC, kính cường lực.
- Toàn bộ khóa DEMAX tại SAVITEL STORE — bảng so sánh nhanh 86 model và cách chọn theo loại cửa.
So sánh DEMAX EL918 với 3 model gần nhất
Bảng dưới đặt EL918 cạnh các model cùng nhóm đã nêu ở trên. Số liệu lấy từ bảng thông số và bảng phiên bản trên từng trang theo catalogue DEMAX 01/2026.
| Model | Kích thước thân | Độ dày cửa | Dung lượng lưu | Nguồn | Chống nước | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| EL918 (trang này) | 68 × 430 mm | 36–90 mm | 100 khuôn mặt · 100 vân tay · 100 thẻ | 7,4V 4.200 mAh (pin sạc Lithium) | không ghi | từ 12.800.000 ₫ |
| EL912 | 80 × 420 mm | 36–90 mm | 100 khuôn mặt · 100 vân tay · 100 thẻ | 7,4V 4.200 mAh (pin sạc Lithium) | không ghi | từ 12.990.000 ₫ |
| SL916 | 76 × 400 mm | 36–90 mm | 100 khuôn mặt · 100 vân tay · 100 thẻ | 7,4V 4.200 mAh (pin sạc Lithium) | không ghi | từ 18.800.000 ₫ |
| EL998 CNC | 36 × 408 mm | 40–80 mm | 50 khuôn mặt · 100 vân tay · 200 thẻ | 7,4V 3.200 mAh (pin sạc Lithium) | IP66 (chống thấm nước cấp 6, kháng bụi cấp 6) | từ 19.300.000 ₫ |
EL918 so với EL912. Thân khóa EL918 có bề rộng 68 mm so với 80 mm (hẹp hơn 12 mm), chiều dài 430 mm so với 420 mm (dài hơn 10 mm); giá niêm yết EL918 12.800.000 ₫, thấp hơn 190.000 ₫ (khoảng 1%) so với EL912 12.990.000 ₫; cùng bộ cách mở khóa và tính năng chính theo catalogue; EL918 có 2 màu (Xám Ánh Kim, Đồng Cổ), EL912 có 3 màu (Đen Nano, Xám Tro, Nâu Ánh Kim); cùng độ dày cửa 36–90 mm.
EL918 so với SL916. Thân khóa EL918 có bề rộng 68 mm so với 76 mm (hẹp hơn 8 mm), chiều dài 430 mm so với 400 mm (dài hơn 30 mm); giá niêm yết EL918 12.800.000 ₫, thấp hơn 6.000.000 ₫ (khoảng 47%) so với SL916 18.800.000 ₫; catalogue chỉ ghi ở EL918: điều khiển từ xa, Video Call và đèn viền LED; EL918 có 2 màu (Xám Ánh Kim, Đồng Cổ), SL916 có 2 màu (Xám Đen, Nâu Coffee); cùng độ dày cửa 36–90 mm.
EL918 so với EL998 CNC. Thân khóa EL918 có bề rộng 68 mm so với 36 mm (rộng hơn 32 mm), chiều dài 430 mm so với 408 mm (dài hơn 22 mm); giá niêm yết EL918 12.800.000 ₫, thấp hơn 6.500.000 ₫ (khoảng 51%) so với EL998 CNC 19.300.000 ₫; catalogue chỉ ghi ở EL918: Video Call, màn hình chuông và đèn viền LED; catalogue chỉ ghi ở EL998 CNC: tĩnh mạch lòng bàn tay và chống nước; dung lượng lưu khác nhau: khuôn mặt 100 so với 50, thẻ từ 100 so với 200; EL918 có 2 màu (Xám Ánh Kim, Đồng Cổ), EL998 CNC có 2 màu (Đen Nano, Xám Ánh Sao); độ dày cửa lắp được 36–90 mm so với 40–80 mm; nguồn 7,4V 4.200 mAh (pin sạc Lithium) so với 7,4V 3.200 mAh (pin sạc Lithium); chống nước: EL918 catalogue không ghi, EL998 CNC IP66 (chống thấm nước cấp 6, kháng bụi cấp 6).
Chọn nhanh.
- EL918 có giá niêm yết thấp nhất nhóm (12.800.000 ₫).
Nguồn thông tin và hình ảnh: catalogue DEMAX 01/2026.
Câu hỏi thường gặp
DEMAX EL918 mở khóa bằng những cách nào?
Theo catalogue DEMAX 01/2026, EL918 mở được bằng 8 cách: nhận diện khuôn mặt FACE ID-3D; App Wi-Fi từ xa; điều khiển từ xa; Video Call; vân tay; thẻ từ; mật mã; chìa khóa chống sao chép. Dung lượng lưu: 100 khuôn mặt, 100 vân tay, 100 thẻ từ, 2 thẻ từ theo máy, 2 chìa khóa chống sao chép.
DEMAX EL918 dùng pin gì, bao lâu phải thay hoặc sạc?
EL918 dùng 7,4V 4.200 mAh (pin sạc Lithium), mỗi lần sạc dùng 3–6 tháng/1 lần sạc; khi pin cạn có thể cấp điện khẩn cấp 5V-2A, USB Type C. Thông số theo catalogue DEMAX 01/2026; thời gian thực tế phụ thuộc số lần mở khóa và điều kiện sử dụng.
EL918 khác EL912 ở điểm nào?
Cả hai đều có Face ID-3D, màn hình chuông Micro SD, Video Call và đèn viền LED. EL918 có thân 68 × 430 mm, hai màu Xám Ánh Kim và Đồng Cổ; EL912 có thân 80 × 420 mm, ba màu Đen Nano, Xám Tro, Nâu Ánh Kim và dùng AI camera nhận diện 3D.
EL918 có phân biệt được hai người giống nhau không?
Catalogue DEMAX ghi cảm biến sinh trắc học FPC (Thụy Điển) nhận diện chính xác cặp song sinh, kèm đèn cảm ứng hồng ngoại hỗ trợ khi thiếu sáng. Khả năng thực tế phụ thuộc cách đăng ký khuôn mặt và điều kiện ánh sáng tại cửa.
Giá DEMAX EL918 là bao nhiêu?
Giá niêm yết theo catalogue DEMAX 01/2026 của từng mã màu và cấu hình EL918 nằm trong bảng “Phiên bản và màu sắc” ở trên.
















