Khóa cửa thông minh DEMAX EL-C905
DEMAX EL-C905 là khóa cửa thông minh Face ID-3D chống nước tiêu chuẩn IP56 (chống thấm nước cấp 6, kháng bụi cấp 5), thân mảnh 34 × 408 mm, dùng cho cửa chính, cửa nhôm, sắt và inox.
9.190.000 ₫ chưa gồm VATMiễn phí vận chuyển cho đơn hàng doanh nghiệp trong lãnh thổ Việt Nam. Chính sách giá · Vận chuyển
- Mã model (catalogue)
- Màu hoàn thiện
- EL-C905 CG
- Vàng Ánh Kim
- EL-C905 AG
- Xám
- EL-C905 SB
- Đen
Tổng quan
DEMAX EL-C905 là khóa cửa thông minh Face ID-3D chống nước tiêu chuẩn IP56 (chống thấm nước cấp 6, kháng bụi cấp 5), thân mảnh 34 × 408 mm, dùng cho cửa chính, cửa nhôm, sắt và inox. Khóa mở bằng khuôn mặt, app Wi-Fi, điều khiển từ xa (option), vân tay, mật mã, thẻ từ và chìa cơ chống sao chép; có Auto Lock, thoát hiểm từ bên trong, cảnh báo đột nhập và chống hack. Pin sạc Lithium 7,4V 4.800 mAh dùng 1–3 tháng, lắp cửa dày 40–80 mm, đố cửa trên 60 mm. Ba màu Vàng Ánh Kim, Xám và Đen.
Phiên bản và màu sắc
| Mã model (catalogue) | Màu hoàn thiện | Cấu hình | Giá |
|---|---|---|---|
| EL-C905 CG | Vàng Ánh Kim | Bản Wi-Fi APP · IP56 | 9.190.000 ₫ |
| EL-C905 AG | Xám | Bản Wi-Fi APP · IP56 | 9.190.000 ₫ |
| EL-C905 SB | Đen | Bản Wi-Fi APP · IP56 | 9.190.000 ₫ |
Giá niêm yết, tên mã, màu và cấu hình lấy theo catalogue DEMAX 01/2026 (bản PDF, trang 75, 76).
Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Kích thước khóa | 34 × 408 mm |
| Nguồn cung cấp | 7,4V 4.800 mAh (pin sạc Lithium) |
| Thời gian sử dụng | 1–3 tháng/1 lần sạc |
| Nguồn điện khẩn cấp | 5V-2A, USB Type C |
| Độ dày cửa | 40–80 mm |
| Độ rộng đố cửa | > 60 mm |
| Vật liệu | Hợp kim nhôm, nhựa ABS chống cháy; thân khóa thép không gỉ SUS 304 |
| Chuẩn chống nước | IP56 (chống thấm nước cấp 6, kháng bụi cấp 5) |
| Nhận dạng khuôn mặt | 50 |
| Số vân tay | 100 |
| Số thẻ từ (cài đặt, sử dụng) | 200 |
| Nhiệt độ làm việc | -20°C đến 60°C |
| Độ ẩm tương đối | 15% đến 90% |
| Bảo hành | 3 năm |
Cách mở khóa và tính năng an toàn
EL-C905 có 7 cách mở khóa:
- Nhận diện khuôn mặt FACE ID-3D
- App Wi-Fi từ xa
- Điều khiển từ xa (option)
- Vân tay
- Mật mã
- Thẻ từ
- Chìa khóa chống sao chép
Tính năng an toàn và tiện ích ghi trong catalogue:
- Chống nước tiêu chuẩn IP56
- Nhận diện khuôn mặt và vân tay bằng cảm biến sinh trắc học FPC (Thụy Điển)
- Chức năng thoát hiểm từ bên trong
- Cảnh báo đột nhập, nhắc nhở pin yếu, quản lý mở khóa
- Khóa, mở khóa tự động bằng một nút (Auto Lock)
- Có thể thiết lập thời gian tự động khóa
- Chống hack và chống phá khóa
Dung lượng lưu theo catalogue: 50 khuôn mặt, 100 vân tay, 200 thẻ từ, 2 thẻ từ theo máy, điều khiển từ xa 2 (option), 2 chìa khóa chống sao chép.
Phù hợp với loại cửa nào
EL-C905 hợp cửa nhôm kính, cửa sắt, cửa inox và cửa chính dày 40–80 mm có đố cửa trên 60 mm. Chuẩn IP56 chịu mưa hắt và bụi ở mức kháng bụi cấp 5, thấp hơn IP66 của EL998 CNC, EL902 và EL-MS909.
Ba màu Vàng Ánh Kim, Xám, Đen khớp với khung nhôm phổ biến. Khóa lưu 50 khuôn mặt, 100 vân tay, 200 thẻ; pin sạc dùng 1–3 tháng và đi kèm dây cáp sạc.
Trước khi đặt, đo độ dày cánh cửa (catalogue ghi 40–80 mm) và độ rộng đố cửa (> 60 mm), rồi gửi ảnh cửa cho SAVITEL STORE qua trang yêu cầu báo giá để đối chiếu.
Model DEMAX liên quan
- DEMAX EL902 — Face ID-3D, IP66, tay nắm cong liền thân; 3 màu Champagne Gold, Đen, Xám Ánh Sao.
- DEMAX EL998 CNC — Face ID-3D, tĩnh mạch lòng bàn tay, camera an ninh, IP66; khung nhôm CNC, kính cường lực.
- DEMAX EL699 — Thân mảnh 34 × 305 mm, IP66, vân tay, thẻ, mật mã, app Wi-Fi; 3 màu.
- Toàn bộ khóa DEMAX tại SAVITEL STORE — bảng so sánh nhanh 86 model và cách chọn theo loại cửa.
So sánh DEMAX EL-C905 với 3 model gần nhất
Bảng dưới đặt EL-C905 cạnh các model cùng nhóm đã nêu ở trên. Số liệu lấy từ bảng thông số và bảng phiên bản trên từng trang theo catalogue DEMAX 01/2026.
| Model | Kích thước thân | Độ dày cửa | Dung lượng lưu | Nguồn | Chống nước | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| EL-C905 (trang này) | 34 × 408 mm | 40–80 mm | 50 khuôn mặt · 100 vân tay · 200 thẻ | 7,4V 4.800 mAh (pin sạc Lithium) | IP56 (chống thấm nước cấp 6, kháng bụi cấp 5) | 9.190.000 ₫ |
| EL902 | 34 × 408 mm | 40–80 mm | 50 khuôn mặt · 100 vân tay · 200 thẻ | 7,4V 3.200 mAh (pin sạc Lithium) | IP66 (chống thấm nước cấp 6, kháng bụi cấp 6) | từ 15.000.000 ₫ |
| EL998 CNC | 36 × 408 mm | 40–80 mm | 50 khuôn mặt · 100 vân tay · 200 thẻ | 7,4V 3.200 mAh (pin sạc Lithium) | IP66 (chống thấm nước cấp 6, kháng bụi cấp 6) | từ 19.300.000 ₫ |
| EL699 | 34 × H305 mm | 40–80 mm | 100 vân tay · 200 thẻ | 6V (4 pin AAA) | IP66 (chống thấm nước cấp 6, kháng bụi cấp 6) | 7.990.000 ₫ |
EL-C905 so với EL902. Cùng kích thước thân 34 × 408 mm; giá niêm yết EL-C905 9.190.000 ₫, thấp hơn 5.810.000 ₫ (khoảng 63%) so với EL902 15.000.000 ₫; cùng bộ cách mở khóa và tính năng chính theo catalogue; EL-C905 có 3 màu (Vàng Ánh Kim, Xám, Đen), EL902 có 3 màu (Champagne Gold, Đen, Xám Ánh Sao); cùng độ dày cửa 40–80 mm; nguồn 7,4V 4.800 mAh (pin sạc Lithium) so với 7,4V 3.200 mAh (pin sạc Lithium); chống nước: EL-C905 IP56 (chống thấm nước cấp 6, kháng bụi cấp 5), EL902 IP66 (chống thấm nước cấp 6, kháng bụi cấp 6).
EL-C905 so với EL998 CNC. Thân khóa EL-C905 có bề rộng 34 mm so với 36 mm (hẹp hơn 2 mm), cùng chiều dài 408 mm; giá niêm yết EL-C905 9.190.000 ₫, thấp hơn 10.110.000 ₫ (khoảng 110%) so với EL998 CNC 19.300.000 ₫; catalogue chỉ ghi ở EL998 CNC: tĩnh mạch lòng bàn tay; EL-C905 có 3 màu (Vàng Ánh Kim, Xám, Đen), EL998 CNC có 2 màu (Đen Nano, Xám Ánh Sao); cùng độ dày cửa 40–80 mm; nguồn 7,4V 4.800 mAh (pin sạc Lithium) so với 7,4V 3.200 mAh (pin sạc Lithium); chống nước: EL-C905 IP56 (chống thấm nước cấp 6, kháng bụi cấp 5), EL998 CNC IP66 (chống thấm nước cấp 6, kháng bụi cấp 6).
EL-C905 so với EL699. Kích thước ghi trong catalogue: EL-C905 34 × 408 mm, EL699 34 × H305 mm; giá niêm yết EL-C905 9.190.000 ₫, cao hơn 1.200.000 ₫ (khoảng 15%) so với EL699 7.990.000 ₫; catalogue chỉ ghi ở EL-C905: nhận diện khuôn mặt, điều khiển từ xa, khóa tự động (Auto lock), cảnh báo đột nhập và thoát hiểm từ bên trong; EL-C905 có 3 màu (Vàng Ánh Kim, Xám, Đen), EL699 có 3 màu (Vàng Ánh Kim, Đen Nano, Xám); cùng độ dày cửa 40–80 mm; nguồn 7,4V 4.800 mAh (pin sạc Lithium) so với 6V (4 pin AAA); chống nước: EL-C905 IP56 (chống thấm nước cấp 6, kháng bụi cấp 5), EL699 IP66 (chống thấm nước cấp 6, kháng bụi cấp 6).
Nguồn thông tin và hình ảnh: catalogue DEMAX 01/2026.
Câu hỏi thường gặp
DEMAX EL-C905 mở khóa bằng những cách nào?
Theo catalogue DEMAX 01/2026, EL-C905 mở được bằng 7 cách: nhận diện khuôn mặt FACE ID-3D; App Wi-Fi từ xa; điều khiển từ xa (option); vân tay; mật mã; thẻ từ; chìa khóa chống sao chép. Dung lượng lưu: 50 khuôn mặt, 100 vân tay, 200 thẻ từ, 2 thẻ từ theo máy, điều khiển từ xa 2 (option), 2 chìa khóa chống sao chép.
DEMAX EL-C905 dùng pin gì, bao lâu phải thay hoặc sạc?
EL-C905 dùng 7,4V 4.800 mAh (pin sạc Lithium), mỗi lần sạc dùng 1–3 tháng/1 lần sạc; khi pin cạn có thể cấp điện khẩn cấp 5V-2A, USB Type C. Thông số theo catalogue DEMAX 01/2026; thời gian thực tế phụ thuộc số lần mở khóa và điều kiện sử dụng.
IP56 của EL-C905 khác IP66 thế nào?
Theo catalogue, EL-C905 chống thấm nước cấp 6 và kháng bụi cấp 5 (IP56); các khóa IP66 như EL902 kháng bụi cấp 6. Cả hai đều chịu mưa hắt; nếu cửa đặt ở nơi nhiều bụi hoặc gió mưa mạnh, ưu tiên IP66.
EL-C905 khác EL902 ở điểm nào?
Cùng thân 34 × 408 mm, Face ID-3D, 50 khuôn mặt, 100 vân tay, 200 thẻ. EL902 chuẩn IP66, pin 7,4V 3.200 mAh, ba màu Champagne Gold, Đen, Xám Ánh Sao; EL-C905 chuẩn IP56, pin 7,4V 4.800 mAh, ba màu Vàng Ánh Kim, Xám, Đen.
Giá DEMAX EL-C905 là bao nhiêu?
Giá niêm yết theo catalogue DEMAX 01/2026 của từng mã màu và cấu hình EL-C905 nằm trong bảng “Phiên bản và màu sắc” ở trên.



















