Khóa cửa thông minh DEMAX SL801
DEMAX SL801 là khóa thông minh chống nước IP56 thân 42,5 × 430 mm bằng hợp kim nhôm và nhựa ABS chống cháy, dùng cho cửa chính, cửa nhôm, sắt, inox.
9.990.000 ₫ chưa gồm VATMiễn phí vận chuyển cho đơn hàng doanh nghiệp trong lãnh thổ Việt Nam. Chính sách giá · Vận chuyển
- Mã model (catalogue)
- Màu hoàn thiện
- SL801 CG
- Vàng Champagne
- SL801 BL
- Đen
Tổng quan
DEMAX SL801 là khóa thông minh chống nước IP56 thân 42,5 × 430 mm bằng hợp kim nhôm và nhựa ABS chống cháy, dùng cho cửa chính, cửa nhôm, sắt, inox. Catalogue DEMAX 01/2026 ghi hai màu cùng giá 9.990.000 ₫: SL801 CG Vàng Champagne và SL801 BL Đen. Khóa mở bằng vân tay, mật mã, thẻ từ, chìa cơ chống sao chép và app Wi-Fi, có Auto lock. Pin sạc Lithium 7,4V 3.200 mAh dùng 3–6 tháng mỗi lần sạc, cửa dày 40–80 mm, đố cửa trên 60 mm, bảo hành 3 năm.
Phiên bản và màu sắc
| Mã model (catalogue) | Màu hoàn thiện | Cấu hình | Giá |
|---|---|---|---|
| SL801 CG | Vàng Champagne | Wi-Fi APP · IP56 | 9.990.000 ₫ |
| SL801 BL | Đen | Wi-Fi APP · IP56 | 9.990.000 ₫ |
Tên mã, màu, cấu hình và giá niêm yết lấy theo catalogue DEMAX 01/2026 (bản PDF, trang 78).
Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Kích thước khóa | 42,5 × 430 mm |
| Nguồn cung cấp | 7,4V 3.200 mAh (pin sạc Lithium) |
| Thời gian sử dụng | 3–6 tháng/1 lần sạc |
| Nguồn điện khẩn cấp | 5V-2A, USB Type C |
| Dây cáp sạc | Có |
| Độ dày cửa | 40–80 mm |
| Độ rộng đố cửa | > 60 mm |
| Chuẩn chống nước | IP56 |
| Vật liệu | Hợp kim nhôm, nhựa ABS chống cháy; thân khóa thép không gỉ SUS 304 |
| Số vân tay | 100 |
| Số thẻ từ (cài đặt, sử dụng) | 200 |
| Thẻ từ theo máy | 2 |
| Chìa khóa chống sao chép | 2 |
| Cơ chế đóng mở | Động cơ DC siêu nhỏ |
| Nhiệt độ làm việc | -20°C đến 60°C |
| Độ ẩm tương đối | 15% đến 90% |
| Bảo hành | 3 năm |
Cách mở khóa và tính năng an toàn
SL801 có 5 cách mở khóa:
- App Wi-Fi từ xa
- Vân tay
- Mật mã
- Thẻ từ
- Chìa khóa chống sao chép
Tính năng an toàn và tiện ích ghi trong catalogue:
- Chống nước tiêu chuẩn IP56
- Cảm biến vân tay sinh trắc học FPC (Thụy Điển)
- Cảnh báo đột nhập, nhắc nhở pin yếu, quản lý mở khóa
- Vô hiệu hóa thẻ bị mất
- Auto lock
Dung lượng lưu theo catalogue: 100 vân tay, 200 thẻ từ, 2 thẻ từ theo máy, 2 chìa khóa chống sao chép.
Kích thước lắp đặt và khác biệt với model gần nhất
SL801 lắp cửa dày 40–80 mm với đố cửa trên 60 mm; thân 42,5 × 430 mm. Bản vẽ catalogue ghi rộng 42,5 mm cho cả hai tấm, cao 430 mm và các số đo 59, 29,5 và 25 mm. Khóa ghi chuẩn IP56 và có Auto lock.
So với EL-C903 (34 × 408 mm, 8.990.000 ₫), SL801 rộng hơn 8,5 mm, dài hơn 22 mm, giá cao hơn 1.000.000 ₫, pin 3.200 mAh dùng 3–6 tháng (EL-C903 4.800 mAh dùng 1–3 tháng) và danh sách tính năng không có nhận diện khuôn mặt. So với SL601 (34 × 300 mm, dùng 4 pin AAA, 8.390.000 ₫), SL801 dùng pin sạc và giá cao hơn 1.600.000 ₫.
Cần báo giá DEMAX SL801: yêu cầu báo giá.
Model DEMAX liên quan
- DEMAX EL-C903 — Face ID-3D, chống nước IP56, thân mảnh 34 × 408 mm, pin sạc 7,4V 4.800 mAh; 3 màu Xám, Đen, Vàng Ánh Kim.
- DEMAX SL601 / SL501 — Khóa thông minh chống nước IP56 thân 34 × 300 mm, 4 pin AAA dùng 6–12 tháng; SL601 có Wi-Fi APP, SL501 không in biểu tượng Wi-Fi.
- DEMAX EL-A908 / EL-A906 — Face ID-3D kèm tĩnh mạch lòng bàn tay, chống nước IP56, thân mảnh 36 × 408 mm (A908) và 39 × 413 mm (A906), pin sạc, Wi-Fi.
- Toàn bộ khóa DEMAX tại SAVITEL STORE — bảng so sánh nhanh 86 model và cách chọn theo loại cửa.
So sánh DEMAX SL801 với 3 model gần nhất
Bảng dưới đặt SL801 cạnh các model cùng nhóm đã nêu ở trên. Số liệu lấy từ bảng thông số và bảng phiên bản trên từng trang theo catalogue DEMAX 01/2026.
| Model | Kích thước thân | Độ dày cửa | Dung lượng lưu | Nguồn | Chống nước | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SL801 (trang này) | 42,5 × 430 mm | 40–80 mm | 100 vân tay · 200 thẻ | 7,4V 3.200 mAh (pin sạc Lithium) | IP56 | 9.990.000 ₫ |
| EL-C903 | 34 × 408 mm | 40–80 mm | 50 khuôn mặt · 100 vân tay · 200 thẻ | 7,4V 4.800 mAh (pin sạc Lithium) | IP56 (chống thấm nước cấp độ 6, kháng bụi cấp độ 5) | 8.990.000 ₫ |
| SL601 / SL501 | 34 × 300 mm | 40–80 mm | 100 vân tay · 200 thẻ | 6V (4 pin AAA) | IP56 | từ 8.190.000 ₫ |
| EL-A908 / EL-A906 | EL-A908: 36 × 408 mm; EL-A906: 39 × 413 mm | 40–80 mm | 50 khuôn mặt · 100 vân tay · 150 thẻ | EL-A908: 7,4V 4.800 mAh (pin sạc Lithium); EL-A906: 7,4V 3.200 mAh (pin sạc Lithium) | IP56 (chống thấm nước cấp độ 6, kháng bụi cấp độ 5) | từ 9.990.000 ₫ |
SL801 so với EL-C903. Thân khóa SL801 có bề rộng 42.5 mm so với 34 mm (rộng hơn 8.5 mm), chiều dài 430 mm so với 408 mm (dài hơn 22 mm); giá niêm yết SL801 9.990.000 ₫, cao hơn 1.000.000 ₫ (khoảng 11%) so với EL-C903 8.990.000 ₫; catalogue chỉ ghi ở EL-C903: nhận diện khuôn mặt, điều khiển từ xa và thoát hiểm từ bên trong; SL801 có 2 màu (Vàng Champagne, Đen), EL-C903 có 3 màu (Xám, Đen, Vàng Ánh Kim); cùng độ dày cửa 40–80 mm; nguồn 7,4V 3.200 mAh (pin sạc Lithium) so với 7,4V 4.800 mAh (pin sạc Lithium); chống nước: SL801 IP56, EL-C903 IP56 (chống thấm nước cấp độ 6, kháng bụi cấp độ 5).
SL801 so với SL601 / SL501. Thân khóa SL801 có bề rộng 42.5 mm so với 34 mm (rộng hơn 8.5 mm), chiều dài 430 mm so với 300 mm (dài hơn 130 mm); giá niêm yết SL801 9.990.000 ₫, cao hơn 1.800.000 ₫ (khoảng 22%) so với SL601 / SL501 8.190.000 ₫; catalogue chỉ ghi ở SL801: khóa tự động (Auto lock); SL801 có 2 màu (Vàng Champagne, Đen), SL601 / SL501 có 1 màu (Xám Nhôm); cùng độ dày cửa 40–80 mm; nguồn 7,4V 3.200 mAh (pin sạc Lithium) so với 6V (4 pin AAA).
SL801 so với EL-A908 / EL-A906. Kích thước ghi trong catalogue: SL801 42,5 × 430 mm, EL-A908 / EL-A906 EL-A908: 36 × 408 mm; EL-A906: 39 × 413 mm; cùng giá niêm yết 9.990.000 ₫; catalogue chỉ ghi ở EL-A908 / EL-A906: nhận diện khuôn mặt, tĩnh mạch lòng bàn tay, điều khiển từ xa và thoát hiểm từ bên trong; dung lượng lưu khác nhau: thẻ từ 200 so với 150; SL801 có 2 màu (Vàng Champagne, Đen), EL-A908 / EL-A906 có 2 màu (Xám Tro, Đen); cùng độ dày cửa 40–80 mm; nguồn 7,4V 3.200 mAh (pin sạc Lithium) so với EL-A908: 7,4V 4.800 mAh (pin sạc Lithium); EL-A906: 7,4V 3.200 mAh (pin sạc Lithium); chống nước: SL801 IP56, EL-A908 / EL-A906 IP56 (chống thấm nước cấp độ 6, kháng bụi cấp độ 5).
Nguồn thông tin và hình ảnh: catalogue DEMAX 01/2026 (trang 78).
Câu hỏi thường gặp
DEMAX SL801 mở khóa bằng những cách nào?
Theo catalogue DEMAX 01/2026, SL801 mở được bằng 5 cách: app Wi-Fi từ xa; vân tay; mật mã; thẻ từ; chìa khóa chống sao chép. Dung lượng lưu: 100 vân tay, 200 thẻ từ, 2 thẻ từ theo máy, 2 chìa khóa chống sao chép.
DEMAX SL801 dùng pin gì, sạc bao lâu một lần?
SL801 dùng pin sạc Lithium 7,4V 3.200 mAh kèm dây cáp sạc; mỗi lần sạc dùng 3–6 tháng; khi pin cạn có thể cấp điện khẩn cấp 5V-2A qua cổng USB Type C. Thông số theo catalogue DEMAX 01/2026.
DEMAX SL801 có những mã màu nào, giá bao nhiêu?
Hai mã: SL801 CG (Vàng Champagne) và SL801 BL (Đen), cùng giá niêm yết 9.990.000 ₫ theo catalogue DEMAX 01/2026, cấu hình Wi-Fi APP và IP56.
SL801 khác EL-C903 ở điểm nào?
Theo catalogue, SL801 (9.990.000 ₫) có thân 42,5 × 430 mm, pin sạc 3.200 mAh dùng 3–6 tháng, Auto lock và không ghi nhận diện khuôn mặt. EL-C903 (8.990.000 ₫) có thân 34 × 408 mm, pin sạc 4.800 mAh dùng 1–3 tháng và có nhận diện khuôn mặt Face ID-3D.
DEMAX SL801 lắp được cho cửa dày bao nhiêu?
Theo catalogue, SL801 lắp cho cửa dày 40–80 mm và đố cửa rộng trên 60 mm; kích thước khóa 42,5 × 430 mm; chuẩn chống nước IP56.



















