DEMAX

DEMAX là thương hiệu khóa cửa điện tử và khóa thông minh; catalogue 01/2026 của hãng gồm khóa nhận diện khuôn mặt, khóa vân tay, khóa cửa kính, khóa biệt thự tân cổ điển và khóa khách sạn. Tại SAVITEL STORE hiện có 86 model DEMAX chia thành 10 nhóm theo loại cửa và cách mở khóa. Mỗi trang sản phẩm ghi đủ phiên bản, màu hoàn thiện, kích thước, nguồn pin, độ dày cửa lắp được và thông tin bảo hành theo catalogue.
Các nhóm khóa DEMAX theo loại cửa và nhu cầu
Cách chọn nhanh: xác định chất liệu và độ dày cửa (gỗ, nhôm, sắt, inox, kính), cửa trong nhà hay ngoài trời, sau đó chọn cách mở khóa và loại nguồn (pin sạc hoặc pin AA/AAA).
Khóa Face ID-3D có màn hình chuông
Nhóm cho cửa chính nhà phố, căn hộ và biệt thự muốn kết hợp mở khóa bằng khuôn mặt với màn hình chuông tích hợp thẻ nhớ Micro SD. Các model Face ID-3D còn mở được bằng vân tay, thẻ từ, mật mã, chìa cơ chống sao chép và app Wi-Fi tùy model; nhiều model có Video Call và đèn viền LED.
- EL918 — từ 12.800.000 ₫
- EL912 — từ 12.990.000 ₫
- SL916 — từ 18.800.000 ₫
- EL999 LG / RC — từ 32.600.000 ₫
- EL968 CNC — từ 28.800.000 ₫
- EL966 CNC — từ 28.200.000 ₫
- EL968 — từ 25.200.000 ₫
- EL928 — từ 18.990.000 ₫
- SL930 — từ 16.990.000 ₫
- EL919 — từ 13.990.000 ₫
- EL910 — từ 12.600.000 ₫
Khóa Face ID-3D kèm tĩnh mạch lòng bàn tay, có màn hình chuông
Nhóm thêm nhận diện tĩnh mạch lòng bàn tay vào Face ID-3D, có màn hình chuông và Video Call; nhiều mã có hai cấu hình (có hoặc không điều khiển từ xa) và EL-Q965 CNC là bản lắp âm.
- EL-MS999 Ai CNC / Orange — từ 27.500.000 ₫
- EL-C999 — từ 18.790.000 ₫
- EL966 VF CNC — từ 17.500.000 ₫
- EL915 CNC — từ 15.800.000 ₫
- EL-C910 CNC — từ 14.690.000 ₫
- EL-Q965 CNC — từ 15.990.000 ₫
- EL-C910 BL — từ 7.990.000 ₫
Khóa Face ID-3D + tĩnh mạch lòng bàn tay, chống nước IP66
Nhóm cao cấp cho cửa chính, đại sảnh và cổng: thêm nhận diện tĩnh mạch lòng bàn tay, chống nước IP66, khung nhôm đúc nguyên khối phay CNC và bảng điều khiển kính cường lực; nhiều model có camera hoặc màn hình chuông.
- EL998 CNC — từ 19.300.000 ₫
- EL-MS909 — từ 15.690.000 ₫
- EL-MS999 V/L CNC — từ 45.000.000 ₫
- EL-G908 CNC — từ 16.800.000 ₫
- EL966 Pro CNC — từ 19.600.000 ₫
- EL915 Pro CNC — từ 17.990.000 ₫
Khóa Face ID-3D chống nước thân mảnh cho cửa nhôm, sắt, inox
Khóa Face ID-3D dùng pin sạc cho cửa chính, cửa nhôm, sắt, inox và cổng ngoài trời; thân mảnh khoảng 34–40 mm, chống nước IP66 (EL-C905, EL-C903, EL-A908 và EL-A906 ghi IP56); EL-MS908 CNC, EL-A908 và EL-A906 có thêm tĩnh mạch lòng bàn tay.
- EL902 — từ 15.000.000 ₫
- EL-C905 — từ 9.190.000 ₫
- EL909 CNC — từ 18.300.000 ₫
- EL901 CNC — từ 16.800.000 ₫
- EL-MS908 CNC — từ 15.990.000 ₫
- EL-A908 / EL-A906 — từ 9.990.000 ₫
- EL-C903 — từ 8.990.000 ₫
Khóa vân tay chống nước cho cửa nhôm, sắt, inox
Khóa vân tay và khóa điện tử chống nước cho cửa nhôm, sắt, inox và cổng ngoài trời, phần lớn dùng pin AA/AAA; EL686 là bản vân tay hai mặt thân 86 × 460 mm; SL801 dùng pin sạc Lithium 7,4V. Mức chống nước ghi theo từng model (IP66, IP56 hoặc mức ghi trên trang sản phẩm).
- EL688 — từ 8.690.000 ₫
- EL699 — từ 7.990.000 ₫
- EL-MS88 — từ 4.690.000 ₫
- EL608 CNC — từ 11.990.000 ₫
- EL686 — từ 16.990.000 ₫
- EL689 — từ 8.990.000 ₫
- EL606 — từ 6.690.000 ₫
- EL-C103 — từ 5.990.000 ₫
- EL-C101 — từ 4.250.000 ₫
- EL-C102 — từ 5.690.000 ₫
- EL-MS699 — từ 6.990.000 ₫
- SL601 / SL501 — từ 8.190.000 ₫
- SL801 — từ 9.990.000 ₫
Khóa cửa kính
Dành cho cửa kính mở và cửa kính lùa dày 8–12 mm, có hai họ ứng dụng Tuya và TTLock; có bản Face ID-3D dùng pin sạc và bản vân tay dùng pin AA.
Khóa vân tay cho cửa chính và cửa phòng
Nhóm dùng pin AA/AAA, không cần sạc, hợp căn hộ, nhà phố và phòng ngủ: chọn thân 80 × 370 mm cho cửa chính, thân gọn 62 × 268 mm hoặc tay nắm tròn cho cửa phòng; có thêm các khóa tay nắm gạt thân 70–78 × 350–385 mm và nhóm Wi-Fi/Bluetooth thân 60–78 × 266–390 mm (EL266, SL-C320, EL-C88, EL-C68, EL-C619, EL-C622); EL-C66 và EL-C626 có thêm màn hình chuông và camera an ninh.
- EL628 — từ 7.990.000 ₫
- EL268 — từ 5.800.000 ₫
- SL106 — từ 3.550.000 ₫
- EL680 CNC — từ 9.290.000 ₫
- EL630 — từ 8.290.000 ₫
- EL638 — từ 8.190.000 ₫
- EL666 — từ 7.690.000 ₫
- EL266 — từ 5.600.000 ₫
- SL-C320 — từ 4.250.000 ₫
- EL-C619 — từ 4.990.000 ₫
- EL-C88 BL — từ 4.550.000 ₫
- EL-C88 SV — từ 6.990.000 ₫
- EL-C68 — từ 5.690.000 ₫
- EL-C622 / EL622 — từ 5.990.000 ₫
- EL-C66 — từ 8.600.000 ₫
- EL-C626 — từ 8.600.000 ₫
Khóa vân tay tự động, thân dài
Khóa tự động mở bằng vân tay, thẻ từ, mật mã và chìa cơ, dùng pin sạc Lithium 7,4V; SL898, SL899 và SL818 có màn hình chuông, SL828 là bản không màn hình.
Khóa biệt thự, đại sảnh tân cổ điển
Khóa thân đồng nguyên chất hoặc hợp kim kẽm với các bản mạ hoàn thiện (vàng 24K, đồng vàng, đồng đỏ, vàng hồng, đồng xanh) cho biệt thự và nhà phố phong cách tân cổ điển: dòng Face ID-3D dùng pin sạc (EL988, EL9882, EL986, EL9862, EL938, EL9382), dòng vân tay/thẻ/mật mã dùng 4 pin AA (EL888, EL8882, EL821, EL822, EL886, EL8862, EL819, EL8192) và EL350, EL280 cho cửa phòng (EL280 dùng 4 pin AA hoặc AAA tùy mã); ngoài ra có khóa đại sảnh vân tay hai mặt cho cửa nhôm (SL808 LUX). Thân khóa có hai cỡ chính theo catalogue: khoảng 430–480 mm và khoảng 690–735 mm.
- EL988 — từ 57.990.000 ₫
- EL9882 — từ 55.990.000 ₫
- EL986 — từ 35.990.000 ₫
- EL9862 — từ 33.990.000 ₫
- EL938 — từ 33.990.000 ₫
- EL9382 — từ 31.990.000 ₫
- EL888 — từ 53.990.000 ₫
- EL8882 — từ 51.990.000 ₫
- EL821 — từ 32.600.000 ₫
- EL822 — từ 30.600.000 ₫
- EL886 — từ 24.990.000 ₫
- EL8862 — từ 22.990.000 ₫
- EL819 — từ 20.990.000 ₫
- EL8192 — từ 19.990.000 ₫
- EL350 — từ 18.990.000 ₫
- EL280 — từ 9.990.000 ₫
- SL808 LUX — từ 21.500.000 ₫
Khóa khách sạn
Khóa mở bằng thẻ từ, có đầu đọc/ghi thẻ hoặc đầu đọc tích hợp cùng phần mềm quản lý, dùng chung loại thẻ với ổ tiết kiệm điện của DEMAX; hỗ trợ tới 250 thẻ cài đặt.
- HEL606 CNC — từ 4.290.000 ₫
- HEL330 — từ 3.800.000 ₫
- HEL605 — từ 3.800.000 ₫
Thông số các model DEMAX (nguồn: trang sản phẩm, catalogue DEMAX 01/2026)
| EL918 | Face ID-3D · màn hình chuông + thẻ Micro SD · Video Call · đèn viền LED · pin sạc Lithium 7,4V · thân 68 × 430 mm · 2 màu (Xám Ánh Kim, Đồng Cổ) · đố cửa trên 100 mm |
| EL912 | Face ID 3D bằng AI camera · màn hình chuông + thẻ Micro SD · Video Call · thân nhôm 80 × 420 mm · pin sạc 7,4V 4.200 mAh · 3 màu (Đen Nano, Xám Tro, Nâu Ánh Kim) · cửa dày 36–90 mm |
| SL916 | Face ID-3D · màn hình chuông + thẻ Micro SD · mật mã 5 nhóm · Auto Lock · thân hợp kim kẽm 76 × 400 mm · pin sạc 7,4V 4.200 mAh · 2 màu (Xám Đen, Nâu Coffee) |
| EL999 LG / RC | Face ID-3D thân dài 437 mm, màn hình chuông HD, Video Call, điều khiển từ xa; 2 màu Xám Chì và Đen viền đồng đỏ · pin sạc 7,4V 4.200 mAh · cửa dày 36–90 mm |
| EL968 CNC | Face ID-3D, màn hình chuông Micro SD, Video Call, remote; khung nhôm đúc phay CNC, kính cường lực; 2 màu Xám và Nâu Ánh Kim · pin sạc 7,4V 4.200 mAh · cửa dày 36–90 mm |
| EL966 CNC | Face ID-3D thân mảnh 72 × 420 mm, màn hình chuông Micro SD, Video Call, remote; khung nhôm phay CNC; 2 màu Xám và Nâu Ánh Kim · pin sạc 7,4V 4.200 mAh · cửa dày 36–90 mm |
| EL968 | Face ID-3D thân 81 × 435 mm, màn hình chuông Micro SD, đèn LED; 3 mã Đen Nano, Nâu Coffee, Xám Ánh Sao · pin sạc 7,4V 4.200 mAh · cửa dày 36–90 mm |
| EL928 | Face ID-3D thân 79 × 420 mm, màn hình chuông Micro SD, đèn viền LED, app Wi-Fi; màu Nâu Pastel · pin sạc 7,4V 4.200 mAh · cửa dày 36–90 mm |
| SL930 | Face ID-3D thân 81 × 425 mm, màn hình chuông Micro SD, đèn viền LED, app Wi-Fi; 2 màu Xám Đen và Xám Bạc · pin sạc 7,4V 4.200 mAh · cửa dày 36–90 mm |
| EL919 | Face ID-3D thân 81 × 430 mm, màn hình chuông Micro SD, Video Call; 2 màu Đồng Cổ và Xám Ánh Kim, hai cấu hình có hoặc không remote · pin sạc 7,4V 4.200 mAh · cửa dày 36–90 mm |
| EL910 | Face ID-3D thân 80 × 420 mm, màn hình chuông Micro SD, Video Call; 2 màu Nâu Ánh Kim và Xám Tro, hai cấu hình có hoặc không remote · pin sạc 7,4V 4.200 mAh · cửa dày 36–90 mm |
| EL-MS999 Ai CNC / Orange | Face ID-3D kèm tĩnh mạch lòng bàn tay, màn hình chuông Micro SD, Video Call; bản Ai CNC có màn hình tròn 4,5 inch, bản Orange có đèn Welcome · pin sạc 7,4V 4.200 mAh · cửa dày 36–90 mm |
| EL-C999 | Face ID-3D kèm tĩnh mạch lòng bàn tay, màn hình chuông Micro SD, Video Call; màu Đen Nano, hai cấu hình có hoặc không điều khiển từ xa · pin sạc 7,4V 4.200 mAh · cửa dày 36–90 mm |
| EL966 VF CNC | Face ID-3D kèm tĩnh mạch lòng bàn tay, màn hình chuông Micro SD, Video Call; màu Đen Nano, hai cấu hình có hoặc không điều khiển từ xa · pin sạc 7,4V 4.200 mAh · cửa dày 36–90 mm |
| EL915 CNC | Face ID-3D kèm tĩnh mạch lòng bàn tay, màn hình chuông Micro SD, Video Call; 2 màu Xám Ánh Kim và Đen, hai cấu hình có hoặc không remote · pin sạc 7,4V 4.200 mAh · cửa dày 36–90 mm |
| EL-C910 CNC | Face ID-3D kèm tĩnh mạch lòng bàn tay, màn hình chuông Micro SD, khung nhôm phay CNC; 2 màu Nâu Đồng và Đen Nano · pin sạc 7,4V 4.200 mAh · cửa dày 36–90 mm |
| EL-Q965 CNC | Khóa thông minh lắp âm Face ID-3D kèm tĩnh mạch lòng bàn tay, màn hình chuông Micro SD, Video Call; khung nhôm phay CNC, màu Xám Ánh Kim · pin sạc 7,4V 4.200 mAh · cửa dày 36–90 mm |
| EL-C910 BL | Face ID-3D kèm tĩnh mạch lòng bàn tay, màn hình HD 4,5 inch, Video Call, app Wi-Fi; thân 79 × 425 mm, màu Đen · pin sạc 7,4V 4.200 mAh · cửa dày 36–90 mm |
| EL998 CNC | Face ID-3D + tĩnh mạch lòng bàn tay · chống nước IP66 · camera an ninh · khung nhôm phay CNC, kính cường lực · thân 36 × 408 mm · pin sạc 7,4V 3.200 mAh · 2 màu (Đen Nano, Xám Ánh Sao) |
| EL-MS909 | Face ID-3D + tĩnh mạch lòng bàn tay · camera giám sát · Video Call · IP66 · khung nhôm phay CNC · thân 38 × 425 mm · pin sạc 7,4V 4.800 mAh · 2 màu (Đen Mờ, Xám Không Gian) · cửa dày 40–80 mm |
| EL-MS999 V/L CNC | Khóa đại sảnh, biệt thự · Face ID-3D + tĩnh mạch lòng bàn tay + vân tay · IP66 · dài tới 660 mm · màn hình chuông + Micro SD · Video Call · pin sạc 7,4V 4.200 mAh · bản V Nâu Ánh Kim, bản L Đen Nano · cửa dày 36–90 mm |
| EL-G908 CNC | Khóa cổng · Face ID-3D + tĩnh mạch lòng bàn tay · IP66 · khung nhôm phay CNC, thân SUS 304 · khóa ngoài 61 × 197 mm · pin sạc 7,4V 3.200 mAh · 2 màu (Đồng Cổ, Đen) |
| EL966 Pro CNC | Face ID-3D kèm tĩnh mạch lòng bàn tay, chống nước IP66, khung nhôm phay CNC; màu Đen Nano, 2 cấu hình Remote hoặc Video Call · pin sạc 7,4V 4.200 mAh · cửa dày 36–90 mm |
| EL915 Pro CNC | Face ID-3D kèm tĩnh mạch lòng bàn tay, chống nước IP66, khung nhôm phay CNC; màu Đen, 2 cấu hình Remote hoặc Video Call · pin sạc 7,4V 4.200 mAh · cửa dày 36–90 mm |
| EL902 | Face ID-3D · IP66 · tay nắm cong liền thân · cửa chính, nhôm, sắt, inox · thân nhôm 34 × 408 mm · pin sạc 7,4V 3.200 mAh · 3 màu (Champagne Gold, Đen, Xám Ánh Sao) |
| EL-C905 | Face ID-3D · IP56 · thân mảnh 34 × 408 mm · pin sạc 7,4V 4.800 mAh · 3 màu (Vàng Ánh Kim, Xám, Đen) · cửa dày 40–80 mm, đố cửa trên 60 mm |
| EL909 CNC | Khóa Face ID-3D chống nước IP66 cho cửa nhôm, sắt, inox; thân mảnh 38 × 425 mm, camera an ninh; 2 màu Đen và Xám Nhôm · pin sạc 7,4V 3.200 mAh · cửa dày 40–80 mm |
| EL901 CNC | Khóa Face ID-3D chống nước IP66, Video Call và camera an ninh, thân 40 × 400 mm cho cửa nhôm, sắt, inox; 2 màu Đen và Xám Nhôm · pin sạc 7,4V 3.200 mAh · cửa dày 40–80 mm |
| EL-MS908 CNC | Khóa Face ID-3D kèm lòng bàn tay, chống nước IP66, thân 34 × 400 mm cho cửa nhôm, sắt, inox; 3 màu Champagne Gold, Xám Nhôm và Đen · pin sạc 7,4V 3.200 mAh · cửa dày 40–80 mm |
| EL-A908 / EL-A906 | Face ID-3D kèm tĩnh mạch lòng bàn tay, chống nước IP56, thân mảnh 36 × 408 mm (A908) và 39 × 413 mm (A906), pin sạc, Wi-Fi · cửa dày 40–80 mm |
| EL-C903 | Face ID-3D, chống nước IP56, thân mảnh 34 × 408 mm, pin sạc 7,4V 4.800 mAh; 3 màu Xám, Đen, Vàng Ánh Kim · cửa dày 40–80 mm |
| EL688 | Vân tay · chống nước · thân mảnh 34 × 300 mm · 4 pin AAA (6–12 tháng) · USB Type C cấp điện khẩn cấp · 6 mã màu · đố cửa trên 60 mm |
| EL699 | Vân tay · IP66 · thân mảnh 34 × 305 mm · màn hình cài đặt · 4 pin AAA (6–12 tháng) · USB Type C · 3 màu (Vàng Ánh Kim, Đen Nano, Xám) · cửa dày 40–80 mm |
| EL-MS88 | Vân tay · IP66 · thân 72 × 376 mm · 4 pin AA (6–12 tháng) · USB Type C · hướng dẫn cài đặt bằng giọng nói tiếng Việt (theo catalogue) · 4 màu · cửa dày 36–90 mm |
| EL608 CNC | Khóa cổng ngoài trời · IP66 · vân tay hai mặt · khung nhôm phay CNC · khóa ngoài 55 × 145 mm · 4 pin AA (6–8 tháng) · 2 màu (Đồng Cổ, Đen) · cửa dày 40–80 mm |
| EL686 | Khóa vân tay hai mặt chống nước IP66 cho cửa nhôm, sắt, inox; thân 86 × 460 mm, app Wi-Fi; 2 màu Mạ Đồng Cổ và Mạ Đen Chỉ Đồng Cổ · pin sạc 7,4V 4.800 mAh · cửa dày 40–80 mm |
| EL689 | Khóa điện tử chống nước IP66 cho cửa nhôm, sắt, inox; thân 36 × 315 mm, dùng pin AAA; 4 mã BN, GS (có camera) và BL, AG (không camera) · cửa dày 40–80 mm |
| EL606 | Khóa thông minh chống nước IP66 cho cửa nhôm, sắt, inox; thân 34 × 300 mm, dùng pin AAA; 3 mã BL, AG và SD cùng giá · cửa dày 40–80 mm |
| EL-C103 | Khóa thông minh chống nước IP66 cho cửa nhôm, sắt, inox; thân 34 × 305 mm, đèn LED, dùng pin AAA; 3 màu Đen, Xám và Vàng Ánh Kim · cửa dày 40–80 mm |
| EL-C101 | Khóa thông minh chống nước IP56 thân 34 × 305 mm, 4 pin AAA dùng 6–12 tháng, app Wi-Fi; 2 màu Xám và Đen · cửa dày 40–80 mm |
| EL-C102 | Khóa thông minh chống nước IP56 thân 43 × 330 mm, thép không gỉ SUS 304, kính cường lực; 3 màu Xám Nhôm, Inox Xước Mờ, Đen · cửa dày 40–80 mm |
| EL-MS699 | Khóa thông minh chống nước IP66 thân 36 × 320 mm, 4 pin AAA dùng 6–12 tháng, app Wi-Fi; 2 màu Đen Nano và Xám Không Gian · cửa dày 40–80 mm |
| SL601 / SL501 | Khóa thông minh chống nước IP56 thân 34 × 300 mm, 4 pin AAA dùng 6–12 tháng; SL601 có Wi-Fi APP, SL501 không in biểu tượng Wi-Fi · cửa dày 40–80 mm |
| SL801 | Khóa thông minh chống nước IP56 thân 42,5 × 430 mm, pin sạc 7,4V 3.200 mAh, Auto lock; 2 màu Vàng Champagne và Đen · cửa dày 40–80 mm |
| EL900G | Cửa kính mở và lùa dày 8–12 mm · Face ID-3D · thân nhôm 79 × 190 mm · pin sạc 7,4V 2.500 mAh · ứng dụng Tuya hoặc TTLock · 2 màu (Đen Viền Đồng, Đen) |
| EL800G | Cửa kính mở và lùa dày 8–12 mm · vân tay (không có Face ID) · thân nhôm 79 × 190 mm · 4 pin AA (3–6 tháng) · ứng dụng Tuya hoặc TTLock · 2 màu (Đen Viền Đồng, Đen) |
| EL628 | Vân tay cho cửa chính · 4 pin AA (6–12 tháng) · thân hợp kim kẽm 80 × 370 mm · tay nắm đổi chiều trái/phải · 4 màu · cửa dày 36–90 mm |
| EL268 | Vân tay thân gọn 62 × 268 mm · cửa phòng và cửa chính · 4 pin AA (6–12 tháng) · chốt riêng tư điện tử · 4 màu · cửa dày 36–90 mm, đố cửa trên 80 mm |
| SL106 | Vân tay, tay nắm tròn cho cửa phòng · app Bluetooth · 4 pin AAA · lưu 30 vân tay · USB Type C · cửa dày 30–55 mm · 3 màu · bảo hành 3 năm theo catalogue |
| EL680 CNC | Khóa điện tử tay nắm gạt thân 75 × 370 mm, khung nhôm và kính cường lực, app Wi-Fi; 2 màu Đen Nano và Xám Ánh Sao · 4 pin AA · cửa dày 36–90 mm |
| EL630 | Khóa thông minh tay nắm gạt thân 78 × 385 mm, kính cường lực, đèn viền LED; 2 màu Xám Đen và Nâu Vàng, giá theo cấu hình Remote hoặc Wi-Fi APP · 4 pin AA · cửa dày 36–90 mm |
| EL638 | Khóa thông minh tay nắm gạt thân 70 × 350 mm, dùng pin AA; 2 màu Đen Nano và Đỏ Mocha, giá theo cấu hình Remote hoặc Wi-Fi APP · cửa dày 36–90 mm |
| EL666 | Khóa thông minh tay nắm gạt thân 78 × 380 mm, đèn viền LED, dùng pin AA; 2 màu Đỏ Mocha và Đen Nano, hai cấu hình có hoặc không remote · cửa dày 36–90 mm |
| EL266 | Khóa thông minh thân nhỏ 60 × 266 mm, hợp kim kẽm, chốt riêng tư điện tử, app Wi-Fi; 2 màu Đồng Cổ và Đen Nano · cửa dày 36–90 mm |
| SL-C320 | Khóa thông minh thân 68 × 320 mm, kính cường lực, 4 pin AA dùng 18–24 tháng; 3 màu Vàng Ánh Kim, Đen, Đồng Cổ · cửa dày 36–90 mm |
| EL-C619 | Khóa thông minh thân 76 × 368 mm, màu Đen Nano, vân tay, thẻ từ, mật mã, 4 pin AA dùng 6–12 tháng · cửa dày 36–90 mm |
| EL-C88 BL | Khóa thông minh thân 78 × 379 mm, màu Đen, app Bluetooth TTLock, vân tay, thẻ từ, mật mã, 4 pin AA dùng 6–12 tháng · cửa dày 36–90 mm |
| EL-C88 SV | Khóa thông minh thân 73 × 370 mm, inox xước, app Wi-Fi TTLock, vân tay, thẻ từ, mật mã, 4 pin AA dùng 6–12 tháng · cửa dày 36–90 mm |
| EL-C68 | Khóa thông minh thân 76 × 368 mm, app Wi-Fi TTLock, 4 pin AA dùng 6–12 tháng; 3 màu Nâu Đồng, Xám Không Gian, Đen · cửa dày 36–90 mm |
| EL-C622 / EL622 | Khóa điện tử thân 75 × 390 mm, kính cường lực, 8 pin AA dùng 18–24 tháng; 3 màu Đồng Cổ, Vàng Ánh Kim, Đen; giá theo pin Lithium hoặc Alkaline · cửa dày 36–90 mm |
| EL-C66 | Khóa điện tử màn hình chuông thân 75 × 390 mm, camera an ninh, 8 pin AA dùng 18–24 tháng; 2 màu Xám Nhôm Xước và Đen Nano · cửa dày 36–90 mm |
| EL-C626 | Khóa điện tử màn hình chuông thân 75 × 390 mm, bảng điều khiển kính cường lực, camera an ninh; 3 màu Đồng Cổ, Đen, Vàng Ánh Kim · cửa dày 36–90 mm |
| SL898 | Mở bằng vân tay (không có Face ID) · màn hình chuông + thẻ Micro SD · Auto Lock một nút · thân hợp kim kẽm 77 × 425 mm · pin sạc 7,4V 4.200 mAh · 2 màu (Hồng Pastel, Grey) · cửa dày 36–90 mm |
| SL899 | Khóa tự động màn hình chuông thân 72 × 430 mm, mở bằng vân tay, thẻ từ, mật mã, chìa cơ; màu Grey · pin sạc 7,4V 4.200 mAh · cửa dày 36–90 mm |
| SL818 | Khóa tự động màn hình chuông thân 68 × 430 mm, màu Đồng Cổ; vân tay, thẻ từ, mật mã, app Wi-Fi, hai cấu hình có hoặc không remote · pin sạc 7,4V 4.200 mAh · cửa dày 36–90 mm |
| SL828 | Khóa thông minh tự động thân 76 × 400 mm, màu Đồng Đỏ; mở bằng vân tay, mật mã, thẻ từ, chìa cơ · pin sạc 7,4V 4.200 mAh · cửa dày 36–90 mm |
| EL988 | Khóa đại sảnh, biệt thự tân cổ điển · Face ID-3D · thân đồng nguyên chất · 2 bản (24K BRASS, GB BRASS) · thân 80 × 705 mm · pin sạc 7,4V 4.200 mAh · cửa dày 40–90 mm, đố cửa trên 100 mm |
| EL9882 | Face ID-3D tân cổ điển, thân 80 × 480 mm đồng nguyên chất đúc nguyên khối, 2 màu mạ vàng 24K và mạ đồng vàng · pin sạc 7,4V 4.200 mAh · cửa dày 40–90 mm |
| EL986 | Face ID-3D tân cổ điển thân 80 × 735 mm hợp kim kẽm, 2 màu mạ vàng 24K và mạ đồng vàng · pin sạc 7,4V 4.200 mAh · cửa dày 40–90 mm |
| EL9862 | Face ID-3D tân cổ điển thân 80 × 480 mm hợp kim kẽm, 2 màu mạ vàng 24K và mạ đồng vàng · pin sạc 7,4V 4.200 mAh · cửa dày 40–90 mm |
| EL938 | Face ID-3D tân cổ điển có Video Call, thân 80 × 735 mm hợp kim kẽm, 2 màu mạ vàng 24K và mạ đồng vàng · pin sạc 7,4V 4.200 mAh · cửa dày 40–90 mm |
| EL9382 | Face ID-3D tân cổ điển có Video Call, thân 80 × 480 mm hợp kim kẽm, 2 màu mạ vàng 24K và mạ đồng vàng · pin sạc 7,4V 4.200 mAh · cửa dày 40–90 mm |
| EL888 | Khóa đại sảnh tân cổ điển thân 80 × 705 mm bằng đồng nguyên chất đúc nguyên khối, mở bằng vân tay/thẻ/mật mã/app Wi-Fi · 4 pin AA · cửa dày 40–90 mm |
| EL8882 | Khóa biệt thự tân cổ điển thân 80 × 480 mm bằng đồng nguyên chất đúc nguyên khối, vân tay/thẻ/mật mã/app Wi-Fi · 4 pin AA · cửa dày 40–90 mm |
| EL821 | Khóa đại sảnh tân cổ điển thân 81 × 720 mm, chốt an toàn trẻ em, thông phòng; màu Gold và mạ đồng đỏ AC · 4 pin AA · cửa dày 40–90 mm |
| EL822 | Khóa biệt thự tân cổ điển thân 81 × 430 mm, chốt an toàn trẻ em, thông phòng; màu Gold và mạ đồng đỏ AC · 4 pin AA · cửa dày 40–90 mm |
| EL886 | Khóa đại sảnh tân cổ điển thân 80 × 735 mm hợp kim kẽm, vân tay/thẻ/mật mã/app Wi-Fi, 2 màu · 4 pin AA · cửa dày 40–90 mm |
| EL8862 | Khóa biệt thự tân cổ điển thân 80 × 480 mm hợp kim kẽm, vân tay/thẻ/mật mã/app Wi-Fi, 2 màu · 4 pin AA · cửa dày 40–90 mm |
| EL819 | Khóa đại sảnh tân cổ điển thân 78 × 690 mm hợp kim kẽm, vân tay/thẻ/mật mã/app Wi-Fi, 2 màu · 4 pin AA · cửa dày 40–90 mm |
| EL8192 | Khóa biệt thự tân cổ điển thân 78 × 430 mm hợp kim kẽm, vân tay/thẻ/mật mã/app Wi-Fi, 2 màu · 4 pin AA · cửa dày 40–90 mm |
| EL350 | Khóa biệt thự tân cổ điển cho cửa phòng · đồng nguyên chất, 4 bản (Rose Gold, 24K Gold, Green Bronze, European Gold) · vân tay, mật mã, thẻ, app TTLock · 77,5 × 350 mm · 4 pin AA (6–12 tháng) · cửa dày 36–90 mm |
| EL280 | Khóa vân tay tân cổ điển cho cửa phòng, thân 60 × 280 mm, 3 mã mạ vàng 24K và mạ đồng vàng, thẻ từ, mật mã, app Wi-Fi · cửa dày 36–90 mm |
| SL808 LUX | Khóa đại sảnh, biệt thự cửa nhôm · vân tay hai mặt · IP56 · khung nhôm phay CNC · mặt khóa 86 × 460 mm · 4 pin AA (6–12 tháng) · 2 màu (Đen, Xám Ánh Sao) · cửa dày 40–80 mm |
| HEL606 CNC | Khóa khách sạn · thẻ RFID 13,56 MHz · đầu ghi thẻ + phần mềm quản lý · thân nhôm phay CNC 76 × 300 mm · 4 pin AA (3–6 tháng) · tới 250 thẻ · 2 màu · bảo hành 2 năm theo catalogue |
| HEL330 | Khóa khách sạn cho cửa nhôm · thẻ từ hoặc chìa cơ · đầu đọc thẻ + phần mềm quản lý · thép SUS 304, kính cường lực · 43 × 330 mm · 4 pin AA (3–6 tháng) · tới 250 thẻ · bảo hành 2 năm theo catalogue |
| HEL605 | Khóa khách sạn thẻ từ tích hợp đầu đọc thẻ, thân 76 × 320 mm, dùng pin AA; 2 màu Đen Viền Bạc và Đen Viền Vàng · cửa dày 36–80 mm |
Chọn khóa DEMAX theo loại cửa
Cửa gỗ và cửa chính trong nhà thường dày 36–90 mm: kiểm tra độ dày cửa và đố cửa so với thông số ghi ở từng trang (một số model yêu cầu đố cửa trên 60, 80 hoặc 100 mm). Cửa nhôm, sắt và inox ngoài trời nên chọn model chống nước (IP66, hoặc IP56 với một số model). Cửa kính mở và kính lùa dày 8–12 mm dùng dòng khóa cửa kính. Cửa phòng ngủ cần chế độ riêng tư và thông phòng; cửa phòng khách sạn dùng khóa thẻ từ kèm phần mềm quản lý. Pin sạc Lithium 7,4V cần sạc sau khoảng 1–6 tháng tùy model; khóa dùng 4 pin AA/AAA khoảng 3–12 tháng tùy model, nhiều model có cổng USB Type C cấp điện khẩn cấp khi hết pin.
Chính sách lắp đặt và bảo hành khóa DEMAX
Chi phí lắp đặt khóa DEMAX theo khu vực
| Khu vực | Chi phí lắp đặt |
| Khu vực nội đô TP.HCM cũ | 250.000 VNĐ / bộ |
| Khu vực trên 70 km; Bình Dương; Đồng Nai; Long An; Tây Ninh; Tiền Giang | Từ 01–02 bộ: 400.000 VNĐ / bộ Từ 03 bộ: 350.000 VNĐ / bộ Từ 05 bộ: 300.000 VNĐ / bộ |
| Khu vực trên 100 km đến 150 km | Từ 01–02 bộ: 600.000 VNĐ / bộ Từ 03 bộ: 500.000 VNĐ / bộ Từ 05 bộ: 350.000 VNĐ / bộ |
| Khu vực khác | 400.000 VNĐ / bộ + chi phí vé tàu xe, khách sạn |
Trường hợp đặc biệt: công trình lớn và khách sạn được báo giá riêng; sản phẩm giá trị thấp (dưới 5 triệu) áp dụng theo thỏa thuận. Phụ phí lắp đặt: ngày Chủ nhật +100.000 VNĐ / đơn; ngày Lễ - Tết +200.000 VNĐ / đơn.
Thời hạn bảo hành khóa DEMAX
| Sản phẩm | Thời gian bảo hành |
| Khóa thông minh DEMAX | 36 tháng |
| Khóa đồng DEMAX | 36 tháng |
| Khóa khách sạn | 24 tháng |
| Khóa cơ tay nắm tròn | 24 tháng |
| Linh kiện, phụ kiện | 6 tháng |
Câu hỏi thường gặp
Khóa DEMAX nhận diện khuôn mặt Face ID-3D khác khóa vân tay thế nào?
Các model Face ID-3D (nhóm có màn hình chuông, nhóm kèm tĩnh mạch lòng bàn tay, nhóm chống nước thân mảnh, EL900G cho cửa kính và nhóm tân cổ điển EL988, EL9882, EL986, EL9862, EL938, EL9382) mở được bằng khuôn mặt, đồng thời có thêm các cách mở khác như vân tay, thẻ từ, mật mã, chìa cơ chống sao chép hoặc app Wi-Fi tùy model. Khóa vân tay thuần (nhóm vân tay cho cửa chính và cửa phòng, vân tay tự động, vân tay chống nước, EL800G và các khóa tân cổ điển dùng pin AA như EL888, EL821, EL886, EL819) không có nhận diện khuôn mặt, nhiều model dùng pin AA/AAA nên không cần sạc. Mỗi trang sản phẩm ghi rõ model có hay không có Face ID.
IP66 hoặc IP56 nghĩa là gì, cửa ngoài trời nên chọn loại nào?
Các mức này theo chuẩn IEC 60529: chữ số đầu chỉ khả năng chống bụi (6 là kín bụi, 5 là chống bụi), chữ số sau chỉ khả năng chống nước (6 là chịu tia nước mạnh). Với cổng và cửa ngoài trời, ưu tiên model ghi IP66 như EL608 CNC, EL-G908 CNC, EL998 CNC, EL902, EL909 CNC, EL686 hoặc EL606; EL-C905 và SL808 LUX ghi IP56. Mức chống nước ghi theo từng trang sản phẩm.
Khóa DEMAX dùng pin gì và bao lâu phải sạc hoặc thay pin?
Tùy model: nhiều khóa dùng pin sạc Lithium 7,4V ghi khoảng 3–6 tháng mỗi lần sạc (như EL918, EL912, SL916, EL988, EL9882, EL986, EL938, EL999, EL968, EL966); EL902, EL998 CNC, EL-MS909, EL-C905, EL909 CNC và EL901 CNC ghi khoảng 1–3 tháng mỗi lần sạc; khóa dùng 4 pin AA hoặc AAA ghi khoảng 3–12 tháng tùy model (như EL628, EL268, EL680 CNC, EL638, EL606, EL800G, EL888, EL886, EL819); khóa khách sạn (HEL606 CNC, HEL330, HEL605) ghi 3–6 tháng. Nhiều model có cổng USB Type C cấp điện khẩn cấp khi hết pin; thời gian ghi theo từng trang sản phẩm.
Khóa cửa kính DEMAX lắp được cho kính dày bao nhiêu?
EL900G, EL800G dành cho cửa kính mở và cửa kính lùa dày 8–12 mm, có hai họ ứng dụng Tuya và TTLock (TTLock hỗ trợ quản lý người dùng, hẹn giờ và bảo mật 2 lớp). EL900G có Face ID-3D, EL800G chỉ có vân tay.
Khóa khách sạn DEMAX gồm những gì?
HEL606 CNC, HEL330, HEL605 mở bằng thẻ từ, có đầu đọc hoặc đầu ghi thẻ và phần mềm quản lý khóa, dùng chung loại thẻ với ổ tiết kiệm điện của DEMAX, vô hiệu hóa được thẻ bị mất và hỗ trợ tới 250 thẻ cài đặt.
Khóa DEMAX tại SAVITEL STORE được bảo hành bao lâu?
Khóa thông minh DEMAX và khóa đồng DEMAX bảo hành 36 tháng; khóa khách sạn và khóa cơ tay nắm tròn bảo hành 24 tháng; linh kiện, phụ kiện bảo hành 6 tháng.
Chi phí lắp đặt khóa DEMAX là bao nhiêu?
Khu vực nội đô TP.HCM cũ: 250.000 VNĐ / bộ. Khu vực trên 70 km, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Tây Ninh, Tiền Giang: 400.000 VNĐ / bộ với 01–02 bộ, 350.000 VNĐ / bộ từ 03 bộ, 300.000 VNĐ / bộ từ 05 bộ. Khu vực trên 100 km đến 150 km: 600.000 VNĐ / bộ với 01–02 bộ, 500.000 VNĐ / bộ từ 03 bộ, 350.000 VNĐ / bộ từ 05 bộ. Khu vực khác: 400.000 VNĐ / bộ cộng chi phí vé tàu xe, khách sạn. Công trình lớn và khách sạn báo giá riêng; sản phẩm giá trị thấp (dưới 5 triệu) áp dụng theo thỏa thuận. Phụ phí lắp đặt: ngày Chủ nhật +100.000 VNĐ / đơn, ngày Lễ - Tết +200.000 VNĐ / đơn.
Không có sản phẩm phù hợp bộ lọc.
Chưa thấy thiết bị cần tìm? Gửi yêu cầu báo giá để Savitel tư vấn.






















































































